SCM440 - CSKH: 098.983.1595 - Thép Phương Trang

    CÔNG TY TNHH THÉP ĐẶC BIỆT PHƯƠNG TRANG TMS
  • Trang chủ
  • GIỚI THIỆU
    • Về Phương Trang
    • Sơ Đồ Tổ Chức
    • Giới thiệu chung
    • Quá trình phát triển
    • Thông điệp công ty
    • Giấy chứng nhận NPP độc quyền
  • Sản phẩm
    • Thép Hàn Quốc
    • Thép Nhật Bản
    • Thép Trung Quốc
  • Dịch Vụ
    • Dịch vụ gia công CNC
    • Dịch vụ phay
    • Dịch vụ mài
    • Dịch vụ xử lý nhiệt
  • Tin Tức
    • Sự kiện công ty
    • Thông tin bổ ích
    • Tin tuyển dụng
  • Tài liệu
    • Phương Trang
    • SeAH
    • Mill test
    • Bảng so sánh mác thép
    • Bảng chuyển đổi độ cứng
    • Cảnh báo giả mạo SeAH
  • Video
  • Liên hệ
CÔNG TY TNHH THÉP ĐẶC BIỆT PHƯƠNG TRANG TMS Chất lượng - Tận tâm |Hotline: +84353287368 | English
  • Trang chủ
  • GIỚI THIỆU
    • Về Phương Trang
    • Sơ Đồ Tổ Chức
    • Giới thiệu chung
    • Quá trình phát triển
    • Thông điệp công ty
    • Giấy chứng nhận NPP độc quyền
  • Sản phẩm
    • Thép Hàn Quốc
    • Thép Nhật Bản
    • Thép Trung Quốc
  • Dịch Vụ
    • Dịch vụ gia công CNC
    • Dịch vụ phay
    • Dịch vụ mài
    • Dịch vụ xử lý nhiệt
  • Tin Tức
    • Sự kiện công ty
    • Thông tin bổ ích
    • Tin tuyển dụng
  • Tài liệu
    • Phương Trang
    • SeAH
    • Mill test
    • Bảng so sánh mác thép
    • Bảng chuyển đổi độ cứng
    • Cảnh báo giả mạo SeAH
  • Video
  • Liên hệ
banner sản phẩm
  1. Trang chủ
  2. THÉP TRUNG QUỐC

Danh mục

THÉP HÀN QUỐC
  • TP4MR
  • SKD11
  • DuRAH MAX
  • SKD61
  • SKS3
  • TP4MS
  • DuRAH PRO
  • SMAT V
THÉP TRUNG QUỐC
  • S55C
  • SCM440
  • P20 (1.2311)
  • S50C
  • D2
  • S45C
  • 1.2083
  • SS400
THÉP NHẬT BẢN
  • SCM440H - NHẬT BẢN
  • KD11 MAX
  • QD61
  • QC11
  • KDA1S
  • NAK80
  • SKH51
  • SUJ2
DỊCH VỤ
  • Dịch vụ gia công CNC
  • Dịch Vụ Phay
  • Dịch Vụ Mài
  • Dịch Vụ Xử Lý Nhiệt
SCM440
SCM440 Chi tiết sản phẩm

1. Đặc tính của sản phẩm SCM440:

- Thép có sự tinh hạt, đảm bảo mật độ bền trong thép, cũng như đảm bảo về tính liên kết của kết cấu thép, cải thiện các tính chất của kim loại. - Độ bền dẻo, kết cấu chắc chắn, không gây ra sự biến dạng khi sản xuất.

2. Thành phần hóa học SCM440:

Mác thép (ASTM) Thành phần hóa học ( Wt, %)
C Si Mn P S Cr Mo
SCM440/4140 0.38 0.15 0.75 0.8 0.15
0.43 0.35 1.0 0.035 0.040 1.1 0.25

42CrMo

0.38-0.45

0.17-0.37

0.5-0.8

≤0.035

≤0.035

0.9-1.2

0.15-0.25

SAE4140

0.38-0.43

0.15-0.35

0.75-1.0

≤0.035

≤0.035

0.8-1.10

0.15-0.25

(tương đương với mác thép 1.7225, 42CrMo) 3. Điều kiện xử lý nhiệt SCM440:

(Thông thường thép SCM440 đã có sẵn độ cứng khoảng 28-32 HRC)

Mác thép Hướng dẫn xử lý nhiệt
Tôi chân không Tôi điện Thấm Ni tơ Thấm Cacbon
(thường)
SCM440 - MAX: MAX: MAX:
55-58 HRC 750-800 HV 60-62 HR

4. Ứng dụng SCM440:

- Thường được dùng trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, thùng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, làm tủ điện, container, tủ đựng hồ sơ, tàu thuyền, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ...

Sản phẩm cùng loại
P20 (1.2311) P20 (1.2311) Chi tiết S50C S50C Chi tiết D2 D2 Chi tiết S45C S45C Chi tiết 1.2083 1.2083 Chi tiết SS400 SS400 Chi tiết DC53 DC53 Chi tiết 718 (718H) 718 (718H) Chi tiết whatsapp

Từ khóa » độ Cứng Scm440