SẼ CÓ MỘT LÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

SẼ CÓ MỘT LÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sẽ có mộtwill havethere will bewould have onewill get onethere would be onelúctimewhenmomentwhilealways

Ví dụ về việc sử dụng Sẽ có một lúc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sẽ có một lúc trong cuộc đời em.There will be such a moment in your life.Chắc chắn sẽ có một lúc tất cả trở nên.We are pretty sure that there will be a time when everything.Sẽ có một lúc trong cuộc đời em.There will be times in your life.Tất cả chúng ta sẽ có một lúc nào đó bị cảm xúc ảnh hưởng.All of us will have negative emotions at some time.Sẽ có một lúc trong cuộc đời em.There will be a time in your life.Có một thời gian nó đã không có, và sẽ có một lúc nó không có lần nữa.There was a time when it did not exist, and there will yet again be a time when it will not exist.Tôi sợ sẽ có một lúc nào đó họ sẽ lại moi tim tôi.I'm pretty sure that someday soon, he will break my heart again.Và tôi nghĩ rằng người khôn ngoan sẽ chấp nhận như tôi nói, rằng sẽ có một lúc nào đó chúng ta sẽ không thành công.And I think any wise life will accept, as I say, that there is going to be an element where we're not succeeding.Sẽ có một lúc nào đó, khi tất cả chúng ta đều đã chết.There will come a time, when all of us are dead.Jerry Cuomo, Phó chủ tịch IBM vàVP của Blockchain nói rằng sẽ có một lúc nào đó tồn tại nhiều mạng phức tạp và chúng ta sẽ cần thiết lập hệ thống để chúng liên lạc với nhau.Jerry Cuomo, IBM Fellow andVP of Blockchain says that there will come a time when there are multiple networks and we will need to set up systems for them to communicate.Sẽ có một lúc bạn tìm thấy nhiều cuốn sách mình muốn đọc, hãy lập một danh sách tất cả chúng.There's way too many books I want to read to list them all.Tiên tri Ê- sai, người đã sống khoảng 2700 năm trước,tiên đoán rằng sẽ có một lúc Chúa đến và chữa lành mắt cho người mù, chữa tai cho người điếc, cho người què đi được, và người câm được nói.Isaiah, who lived about 2700 years ago,prophesied that there would come a time when God would arrive and heal the eyes of the blind, the ears of the deaf, the mobility of the lame, and the voice of the mute.Sẽ có một lúc nào đó trong tương lai nơi mà tôi còn có thể thi đấu tốt hơn nữa.There will be a time in the future where I will be even better..Mọi người thường nghĩ rằng ở đâu đó trong tương lai, sẽ có một lúc mà các hành tinh đều thẳng hàng, mọi cánh cửa đều bật mở, mọi thứ trở nên hoàn hảo, và họ có thể hiện thực hóa mọi giấc mơ của mình!People think that somewhere in the future, there's gonna be a time where all the planets align, every door will open, everything will be perfect and they're just gonna waltz into the life of their dreams!Sẽ có một lúc nào đó bạn tự hỏi đường truyền Internet nhà mình thực sự nhanh đến mức nào, hay tốc độ Wi- Fi trên.At one point or another, you might have wondered how fast your Internet actually is, or the real Wi-Fi speed of your router for that matter.Có lẽ sẽ có một lúc tôi quên và tôi mỉm cười.Maybe once in a while I will forget and I will smile.Sẽ có một lúc nào đó mà chẳng còn ai sống sót để nhớ về bất cứ người nào từng tồn tại hay nhớ xem loài người chúng ta đã làm được những gì.There will come a time when there are no human beings remaining to remember that anyone ever existed or that our species did anything.Họ tin rằng sẽ có một lúc nào đó bản thân mình cũng cần sự giúp đỡ.Remember there will be a time when you yourself will also need help.Sẽ có một lúc nào đó bạn tự hỏi đường truyền Internet nhà mình thực sự nhanh đến mức nào, hay tốc độ Wi- Fi trên thực tế của router nhà mình là bao nhiêu?At one point or another, you might have wondered how fast your Internet actually is, or the real Wi-Fi speed of your router for that matter?Chú không nghĩ là sẽ có một lúc nào đó chú thất vọng về mấy đứa hơn lúc này.I don't think I have ever been more disappointed in you guys than I am right now.Thế rồi sẽ có một lúc mà ta nghĩ điều gì đó, nói một điều gì đó, hoặc dựa vào những phản ứng cá nhân mà phán đoán ngược lại với trọn cả chủ đích sống của mình theo chỗ ta hiểu thì ta biết ngay rằng mình đã trổi lên một nốt nhạc sai lầm.Then there comes a time when the moment we think something, say something or form a judgement based on our personal reactions contrary to the whole purpose of our life as we understand it, we are aware that the wrong note has been struck.Nhưng sẽ có một lúc trong chuỗi kiếp sống dài dằng dặc- điều này không tự thân diễn ra, bởi vì trí thông minh và ý chí của con người cũng dính dáng vào qui trình này- khi linh hồn có khả năng hoàn toàn dứt bỏ được những tác dụng của quá khứ nó vứt bỏ một lần cho dứt khoát những gì mình tích lũy rồi hiện hình dưới bản chất thanh khiết của riêng mình.But there comes a time in the long series of lives- it does not come by itself, because the human intelligence and will are involved in the process- when the soul is able to rid itself completely of the effects of the past, it sheds its accumulation once for all and stands out in its own pure nature.Tôi cũng hy vọng mình sẽ có một gia đình vào lúc đó.I would also hope to have a family one day..Hầu hết thời gian, bạn có một lipoma tại một thời điểm, nhưng khoảng 20 phần trăm mọi người sẽ có một số cùng một lúc.Most of the time, you have one lipoma at a time, but about 20 percent of people will have several at once.Con sẽ có một cái vào đúng lúc.You will get a phone in due time.Có thể sẽ mất một lúc, sau đó kết quả sẽ xuất hiện.This might take some time after which results will appear.Sẽ có lúc một vài phiên giao dịch chồng chéo lên nhau.It's the time when a few trading sessions overlap each other.Sẽ có lúc viết một bài hay loạt bài về vấn đề này.I could probably write a post(or a series of posts) on this topic.Có thể nó sẽ có ích cho bạn một lúc nào đó.Maybe it will be helpful to you at some point.Việc tăng phí quản chế được đề xuất sẽ có hiệu lực cùng một lúc.The proposed probate fee increase would have come into effect at the same time.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 4345013, Thời gian: 1.0212

Từng chữ dịch

sẽđộng từwillwouldshallshouldsẽdanh từgonnađộng từhavecanmaytrạng từyestính từavailablemộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từaslúcdanh từtimemoment sẽ có một cái gì đósẽ có một gia đình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sẽ có một lúc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Có Một Lúc Tiếng Anh Là Gì