Self-esteem - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "self-esteem" thành Tiếng Việt

lòng tự trọng là bản dịch của "self-esteem" thành Tiếng Việt.

self-esteem noun ngữ pháp

Confidence in one's own worth; self-respect. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lòng tự trọng

    All this leads to the development of self-esteem and confidence.

    Tất cả dẫn đến sự phát triển sự tự tin và lòng tự trọng.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " self-esteem " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "self-esteem" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Esteem Dịch Là Gì