SELF-PITY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

SELF-PITY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[self-'piti]self-pity [self-'piti] tự thương hạiself-pityself-pityingtủi thânself-pitybad about yourselfsorry for yourselfthan thân trách phậnself-pitythương thânself-pitytự thánself-pitytự thương xótself-pitytự thương hại bản thânthương thân trách phậntự tiself-consciousself-deprecatingof inferioritylow self-esteemself-deprecationyourselfmyselfself-doubtself-absorbedlow self

Ví dụ về việc sử dụng Self-pity trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
P: It is not self-pity.P: Nó không là tự thương xót.Self-pity is a tool of our disease;Than thân là một công cụ của bệnh nghiện;Ah, I don't think it's self-pity.Anh không nghĩ đó là than thân trách phận.Feeling self-pity and resentment, he began complaining to God.Cảm thấy tự ti và oán giận, ông bắt đầu than phiền với Chúa.It will only increase my self-pity.Nó sẽ chỉ làm tăng khổ báo của tôi thôi.I refuse to wallow in self-pity, discouragement, and disappointment.Tôi không muốn tự mình nói về sự đầu hàng, sự thất vọng.But I have not heard any self-pity.Nhưng tôi chả nghe ra chút thương xót nào.Self-pity is one of the major glamors of the advanced and sensitive man.Than thân trách phận là một trong các ảo cảm chính của người tiến hóa và nhạy cảm.This was not the time or place for self-pity.Đây không phảilà nơi hay thời gian để tự trách mình.I was at home, feeling more self-pity than I have in my entire life when it hit me.Em càng ở nhà, thì càng cảm thấy tủi thân hơn là em có thể cảm nhận toàn bộ cuộc sống trước mắt.You should avoid: Envy, lack of respect, self-pity.Bạn nên tránh: ghen tị, thiếu tôn trọng, tự thương hại mình.Then wallow in a mental mud pit of self-pity or, guilt, or anxiety today.Vậy cứ đắmchìm trong bùn lầy tinh thần của than thân trách phận hoặc tội lỗi hay sự lo lắng hôm nay.Being gentle with yourself does not mean giving into self-pity.Rộng lượngvới bản thân không có nghĩa là đắm mình trong sự thương hại.Instead of wallowing in resentment and self-pity, he might have asked himself why he didn't get any appreciation.Thay vì bực tức và tủi thân, có lẽ ông nên tự hỏi tại sao mình không nhận được sự cảm kích nào.My automatic response to any kind of disappointment was self-pity.Phản ứng tự động của tôi đối với mọi sự thất vọng là tự thương hại mình.We may repeatedly complain about our health out of self-pity or the wish to gain others' sympathy.Chúng tôi có thể liên tục phàn nàn về sức khỏe của mình vì tự thương hại hoặc mong muốn có được sự đồng cảm của người khác.There is no place today for personal ambition, personal criticisms,hard feelings or self-pity.Giờ này không có chỗ cho tham vọng cá nhân, phê bình riêng tư,tổn thương tự ái hay than thân trách phận.Tearful depression(manifested in excessive self-pity, blaming others in the shortage of care and attention);Trầm cảm đầy nước mắt(thể hiện trong quá tủi thân, đổ lỗi cho người khác trong tình trạng thiếu chăm sóc và chú ý);I often felt very sorry that I had been born into such a family andmy heart was filled with fear and self-pity.Tôi thường cảm thấy buồn vì mình sinh ra trong một gia đình như thế vàtim tôi chứa đầy sự sợ hãi và tự ti.Self-pity is our worst enemy and if we yield to it, we can never do anything wise in the world.".Than thân trách phận là kẻ thù tồi tệ nhất của chúng ta, và nếu ta đầu hàng nó, ta sẽ chẳng làm được gì khôn ngoan trên thế giới này.Then when we notice that God gave others characteristics we don't have, we respond with envy,jealousy, and self-pity.Rồi khi thấy Chúa ban cho người khác những đức tính chúng ta không có, chúng ta lại đố kỵ,ghen ghét và tủi thân.As I felt the guilt, anger, and self-pity trying to consume me, I prayed that my heart could change.Khi cảm thấy tội lỗi, cơn tức giận và sự tự thương hại đang cố gắng nhấn chìm mình, tôi cầu nguyện rằng tâm hồn của tôi có thể thay đổi.Listening to a survivor is much more refreshing andinspiring than listening to a victim wallow in self-pity.Lắng nghe người ứng biến mang lại nhiều mới mẻ và truyền cảm hứng hơn nhiều so với lắng nghenạn nhân đắm chìm trong sự than thân trách phận.For example, we may repeatedly complain about our health out of self-pity or the wish to gain others' sympathy.Ví dụ, chúng tôi có thể liên tục phàn nàn về sức khỏe của mình vì tự thương hại hoặc mong muốn có được sự đồng cảm của người khác.And therein lies hope in hoisting anchors that would otherwise hold us in the muck andmire of blame and self-pity.Và tại đó chúng ta có hy vọng thoát khỏi những mỏ neo nếu không chúng sẽ giữ chúng ta trong sự ô uế,bùn lầy của sự quở trách và tủi thân.Not giving into to anger, bitterness, self-pity, hatred, and the desire for vengeance didn't come easy for Jesus either.Không rơi vào giận dữ, cay đắng, thương thân trách phận, thù ghét, khao khát báo thù, cũng chẳng phải là chuyện dễ dàng với Chúa Giêsu.Then when we notice that God gave others characteristics we don't have, we respond with envy,jealousy, and self-pity.Rồi khi chúng ta thấy rằng Đức Chúa Trời ban cho người khác những điều mà chúng ta không có, chúng ta phản ứng bằng sự đố kỵ,ghen tương và tự thán.Thus, correct renunciation clears the mind of indecisiveness, self-pity, and resentment about having to give up something desirable.Vì thế, một sự viễn ly đúng đắn xóa tan tâm thức do dự, tự thương hại, và sự oán hận về việc phải từ bỏ điều tham muốn gì đấy.That means no self-pity, and it means you are really sharing the burden of sorrow for all the rest of mankind.Điều đó có nghĩa là không còn tự thương xót bản thân và điều đó có nghĩa là bạn thực sự đang chia sẻ gánh nặng đau khổ cho phần còn lại của nhân loại.They talk at length; Hermine alternately mocks Harry's self-pity and indulges him in his explanations regarding his view of life, to his astonished relief.Cô chế giễu khi Harry tự thương hại bản thân và nghe ông giải thích quan điểm của ông về cuộc sống, khiến ông ngạc nhiên đồng thời khuây khỏa.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 113, Thời gian: 0.0386

Self-pity trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - autocompasión
  • Người pháp - apitoiement
  • Người đan mạch - selvmedlidenhed
  • Tiếng đức - selbstmitleid
  • Thụy điển - självömkan
  • Na uy - selvmedlidenhet
  • Hà lan - zelfbeklag
  • Hàn quốc - 자기 연민
  • Tiếng nhật - 自己憐憫
  • Tiếng slovenian - samopomilovanje
  • Ukraina - жалості до себе
  • Người hy lạp - αυτολύπηση
  • Người serbian - samosažaljenje
  • Tiếng slovak - sebaľútosť
  • Người ăn chay trường - самосъжаление
  • Tiếng rumani - autocompătimire
  • Người trung quốc - 自怜
  • Thái - สงสารตัวเอง
  • Thổ nhĩ kỳ - kendine acıma
  • Bồ đào nha - auto-piedade
  • Tiếng phần lan - itsesääli
  • Tiếng croatia - samosažaljenje
  • Tiếng indonesia - mengasihani diri sendiri
  • Séc - sebelítost
  • Tiếng nga - самобичевание
  • Tiếng ả rập - الشفقة على النفس
  • Tiếng do thái - רחמים עצמיים
  • Người hungary - az önsajnálat
  • Tiếng hindi - आत्म दया
  • Đánh bóng - użalanie się nad sobą
  • Người ý - autocommiserazione
S

Từ đồng nghĩa của Self-pity

self-compassion self-loathing self-perpetuatingself-pollinated

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt self-pity English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Than Thân Trách Phận Tiếng Anh Là Gì