SẾP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SẾP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsếpbossông chủsếptrùmông trùmHLVsirthưa ngàithưa ôngngàisếpthưa sếpthưa bạnthưa anhthưa thầyanhchieftrưởnggiám đốcchínhtham mưu trưởngtổngchánhđứng đầusếpCEOmanagerquản lýgiám đốcngười quản lýsếpquản đốcngườiHLVyour employerchủ nhân của bạnchủ lao động của bạnchủ của bạnnhà tuyển dụng của bạnsếp của bạnnhà tuyển dụngsử dụng lao động của bạnsếpdoanh nghiệp của bạnngười thuê bạnbossesông chủsếptrùmông trùmHLVmanagersquản lýgiám đốcngười quản lýsếpquản đốcngườiHLV

Ví dụ về việc sử dụng Sếp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sếp nghĩ sao?What do you think?Sắp được làm sếp!This is about to get BOSS!Hãy làm sếp hãnh diện.And make your captain proud.Sếp tôi còn đi xa hơn nhiều.Our Captain went much further.Vì sao có quá nhiều sếp tồi?Why are there so many bad managers?Combinations with other parts of speechSử dụng với động từthưa sếpsếp nói sếp muốn sếp gọi sếp biết Sử dụng với danh từsếp nữ Sếp, chúng tôi tìm được rồi!Boss, boss, we did it! We did it!Thôi nào sếp, anh đang nghĩ gì?Come on, capt, what are you thinking?Sếp, tôi phải gọi cho đội bom Nato.Sir, I had to call in a NATO bomb squad.Và cô gái là sếp của mình trong công việc.The director is her bosses boss at work.Sếp đó là:" Làm nó đi bởi vì tôi đã nói như vậy".Tell them,“Do it because I said so.”.Bởi vì tôi là sếp, đó chính là lí do tại sao.Because he was president, that's why.Quản lý sự kỳ vọng của sếp và đồng nghiệp.Managing expectations of managers and colleagues.Xin lỗi sếp, có một chiếc taxi đang đến.Excuse me, Chief, there's a taxi's coming.Sàn chứng khoánNew York lần đầu có sếp nữ trong 226 năm.New York stockexchange has got its first woman chief in 226 year history.Vâng, thưa sếp. Tôi nghĩ là nó, sếp.Yes, sir. I think that's it, sir.Sếp, chúng tôi cần xác nhận số chết và bị thương.Sir, I need a confirmed count of our dead and wounded.Thái độ của sếp và đồng nghiệp khi xin nghỉ việc.Attitudes of managers and colleagues to time taken off work.Sếp có thể chuyển công tác của bạn đến một thành phố mới.Your employer might transfer you to a new city.Anh là kiểu sếp mà em luôn muốn có trong sự nghiệp.You are the kind of boss, I always wanted to have in my career.Sếp, anh đã cho em món quà tuyệt vời nhất vào năm ngoái.Sir, you have given me the most wonderful gift last year.Chọn thời điểm thích hợp để nói chuyện với sếp là một điều rất quan trọng.Picking the right moment to talk to your employer is crucial.Hãy xin phép sếp nếu bạn phải làm việc nhiều giờ hơn.Get your boss's permission if you have to work longer hours.Sếp, có người đang chờ nói chuyện với ông trong phòng.Sir, there's somebody waiting to speak to you in your office.Tình cờ lúc đó sếp đi ngang qua và nghe thấy cuộc nói chuyện.At this moment the manager happened to be passing by and overheard the conversation.Sếp không có tầm nhìn cho tổ chức hoặc cho bản thân.Your supervisor has no vision for himself, the department or you.Mỗi Sếp đều cần đến những món quà này để sử dụng trong cuộc sống.Every leader must have these gifts in their life.Sếp không giúp nhân viên xác định con đường sự nghiệp của họ.Employers are not helping them define their career path.Sếp có thể chuyển công tác của bạn đến một thành phố mới.Your employer may want to move your job to another city.Sếp cũng không thể nhận ra rằng sếp đang đối xử không công bằng với bạn.Still, you notice that your employer is treating you unfairly.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0467

Xem thêm

sếp của bạnyour bossyour employeryour manageryour supervisoryour bossesthưa sếpsirma'amsếp của mìnhyour bossyour manageryour employeryour bosseslà sếpare the bossbe presidentsếp của tôimy bossmy employermy bossesmy supervisormy managersếp bạnyour bossyour supervisoryour employeryour bossesyour managersếp tôimy bossmy managersếp mìnhyour bossyour managersếp của họtheir bosstheir employerstheir bossesông sếpbossbossessếp của bạn sẽyour boss willsếp của bạn có thểyour boss mayyour boss canyour employer maysếp có thểyour boss cansếp và đồng nghiệpyour boss and colleaguesmanagers and colleagues S

Từ đồng nghĩa của Sếp

giám đốc HLV quản lý trưởng sir manager ông chủ thưa ngài người quản lý boss ngài chính chief tham mưu trưởng tổng chánh đứng đầu trùm thưa bạn chủ nhân của bạn sền sệtsếp bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sếp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chữ Sếp Trong Tiếng Anh