Shut Up Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "shut up" thành Tiếng Việt

câm mồm, câm, im mồm là các bản dịch hàng đầu của "shut up" thành Tiếng Việt.

shut up adjective verb ngữ pháp

(transitive) To close (a building) so that no one can enter. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • câm mồm

    imperative: "Shut up!"

    Would you for once just shut up and listen to him.

    Anh có thể câm mồm lại và nghe theo anh ta một lần không?

    en.wiktionary2016
  • câm

    adjective

    imperative: "Shut up!"

    Tell him to shut up, and let's get it over with.

    Kêu hắn câm miệng và giải quyết cho nhanh lên.

    en.wiktionary2016
  • im mồm

    imperative: "Shut up!"

    Boss said to sit tight and shut up.

    Sếp nói rằng cứ ngồi đây và im mồm vào.

    en.wiktionary2016
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • câm miệng
    • câm đi
    • câm đê
    • im
    • im đi
    • im đê
    • ngậm miệng
    • bịt bùng
    • im lặng
    • nhốt
    • phiên âm
    • đóng cửa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " shut up " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "shut up" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Shut Up