TO SHUT UP Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TO SHUT UP Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə ʃʌt ʌp]to shut up
[tə ʃʌt ʌp] im lặng
silentsilencequietshut upmutedcâm miệng
shut upkeep your mouth shutim miệng
shut upkeep your mouth shutto silenceto keep the mouthsngậm miệng
shut his mouthclose your mouthkeep your mouthim mồm
shut upđóng cửa
shut downcloseclosureshutdownthe closingshuttershut upim đi
shut uphushquiet down
{-}
Phong cách/chủ đề:
Bảo nàng câm miệng?Men need to shut up and just listen!
Đàn ông cần im lặng và chỉ lắng nghe!Tell Michael to shut up!
Michael ngậm miệng.The power to shut up the sky, that it may not rain.
Các ngài có quyền đóng cửa trời, khiến trời không mưa.Is it asking me to shut up?
Là" shut up" sao?I need you to shut up once and for all.
Em cần anh im miệng ngay đi.Johnny wants me to shut up.
Johnny muốn tớ câm miệng.He told them to shut up, and he insulted them.
Ông ta bảo họ câm miệng và lăng mạ họ.I just want her to shut up!
Chỉ muốn cô ta câm miệng!I want you to shut up and do as I say.
Tôi muốn cô im lặng và làm những gì tôi yêu cầu.Don't tell him to shut up!"!
Cậu không cần kêu cậu ta câm miệng!They have power to shut up the sky so that it will not rain.
Các ngài có quyền đóng cửa trời, khiến trời không mưa.Don't tell me to shut up.
Đừng nói tớ câm miệng.Tell me to shut up now.
Tôi bảo câm ngay.Maybe you're the one who needs to shut up.
Ngươi mới là kẻ phải câm miệng.Agrees to shut up'?
Yêu thích" Shut Up"?Gabriel wished he would continued to shut up.
Gabriel ước gì nó tiếp tục ngậm miệng.You were supposed to shut up and follow me.
Cô có nghĩa vụ phải câm miệng và đi theo tôi.As often, nobody is telling him to shut up.
Đúng là không nói thì chẳng ai bảo hắn câm.I don't tell you to shut up, Cady,” he said.
Tớ không bảo cậu ngậm miệng, Cady ạ,” cậu nói.Before long, I couldn't get you to shut up.
Nhưng sau đó, anh không thể khiến em im lặng.You were supposed to shut up during this meeting.
Cô đã đồng ý là câm miệng trong suốt cuộc gặp này.And when she does cry, she is told to shut up.
Trong khi cô ấy khóc, anh ấy yêu cầu cô ấy im lặng.Did I fuckin' tell you to shut up? You listen to me?
Tao bảo mày câm miệng mà, có nghe không?You never want him to shut up.
Và cô không bao giờ muốn nó kêt thúc.The colonel told it to shut up, and pushed himself from the table.
Đại tá bảo nó câm miệng, và đẩy bàn đứng lên.Not willing to shut up.
Không cam lòng shut up.I forcefully commanded her to shut up after she loudly interjects.
Tôi ép cô ta phải im lặng sau khi lớn tiếng phản đối.I have got 5 reasons for you to shut up for a while.
Tôi có năm lý do để bạn im lặng.When God wants us to shut up, we shut up..
Khi Chúa muốn chúng ta im lặng, chúng ta cần phải im lặng..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 115, Thời gian: 0.0506 ![]()
![]()
to shut the doorto shy away

Tiếng anh-Tiếng việt
to shut up English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng To shut up trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
To shut up trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - te calles
- Người pháp - arrêter
- Người đan mạch - til at lukke op
- Thụy điển - att hålla tyst
- Na uy - hold kjeft
- Hà lan - ophouden
- Tiếng ả rập - يصمت
- Hàn quốc - 조용히
- Tiếng nhật - 黙る
- Tiếng slovenian - utihniti
- Ukraina - заткнутися
- Tiếng do thái - לשתוק
- Người hy lạp - να βουλώσεις
- Người hungary - pofa be
- Tiếng slovak - držať hubu
- Người ăn chay trường - да млъкна
- Tiếng rumani - să taci
- Người trung quốc - 闭嘴
- Tiếng mã lai - diam
- Thái - หุบปาก
- Thổ nhĩ kỳ - susmamı
- Tiếng hindi - चुप रहने
- Đánh bóng - się zamknąć
- Tiếng phần lan - hiljaa
- Tiếng croatia - zatvoriti
- Tiếng indonesia - diam
- Séc - mlčet
- Tiếng nga - замолчать
- Người serbian - da umukneš
- Bồ đào nha - para se calar
Từng chữ dịch
tođộng từđếntớitogiới từchovàotođối vớishutđộng từđóngtắtshutdanh từshutimshuttrạng từlạiupđộng từlêntăngdậyupdanh từupupgiới từtừTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Shut Up
-
Shut Up Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
SHUT UP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
SHUT UP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Bản Dịch Của Shut Up – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Shut Up | Định Nghĩa Trong Từ điển Essential Tiếng Anh Anh
-
Shut Up Dịch Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Shut Up Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Shut Up Trong Câu Tiếng Anh
-
SHUT UP Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Shut Up Là Gì? - Từ điển Số
-
Shut Up Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì - Khóa Học đấu Thầu
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'shut Up' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
Shut Up Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ : Shut | Vietnamese Translation
-
Shut Up: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...