Sĩ Số Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
sĩ số
(total) number of pupils/students (of a class/school); membership
sĩ số nhân viên công ty là 50 người the company has a staff of fifty
sĩ số học sinh mỗi lớp giảm đáng kể there's a considerable reduction in the number of pupils per class
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
sĩ số
* noun
number of pupils, number of attendants
Từ điển Việt Anh - VNE.
sĩ số
number of pupils, number of attendants



Từ liên quan- sĩ
- sĩ số
- sĩ tử
- sĩ khí
- sĩ lâm
- sĩ phu
- sĩ thứ
- sĩ tải
- sĩ tốt
- sĩ diện
- sĩ hoạn
- sĩ quan
- sĩ quan nhật
- sĩ quan trực
- sĩ quan dự bị
- sĩ quan hộ vệ
- sĩ quan cấp tá
- sĩ quan cấp úy
- sĩ quan cấp ủy
- sĩ quan phụ tá
- sĩ quan quân y
- sĩ quan trừ bị
- sĩ quan an ninh
- sĩ quan cao cấp
- sĩ quan chỉ huy
- sĩ quan cấp cao
- sĩ quan hầu cận
- sĩ quan hậu cần
- sĩ quan tại ngũ
- sĩ quan ba tháng
- sĩ quan cảnh sát
- sĩ quan hải quân
- sĩ quan liên lạc
- sĩ quan quân nhu
- sĩ quan quân đội
- sĩ quan tham mưu
- sĩ quan tuyên úy
- sĩ quan tuyển mộ
- sĩ quan tình báo
- sĩ quan biệt phái
- sĩ quan công binh
- sĩ quan cấp tướng
- sĩ quan hiện dịch
- sĩ quan hành quân
- sĩ quan phản gián
- sĩ quan phục viên
- sĩ quan tàu chiến
- sĩ quan biên phòng
- sĩ quan cấp đô đốc
- sĩ quan dưới cấp đại úy
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » Sỉ Số Lớp Tiếng Anh
-
Sĩ Số - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Tra Từ Sĩ Số - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
"sĩ Số" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Báo Cáo Sĩ Số Lớp Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "sĩ Số" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'sĩ Số' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Lớp Học Tiếng Anh Có Sỉ Số Thấp - Trung Tâm Dạy Kèm Tiếng Anh BIS
-
Những Câu Hỏi Tiếng Anh Thường Dùng Trong Lớp Học - VnExpress
-
Các Mẫu Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Lớp Học - English4u
-
Những điều Cần Lưu ý Khi Dạy Tiếng Anh Trong Các Lớp Học Lớn