Siêng Năng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ siêng năng tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm siêng năng tiếng Nhật siêng năng (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ siêng năng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

siêng năng tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ siêng năng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ siêng năng tiếng Nhật nghĩa là gì.

* adj - きんべん - 「勤勉」 * n - きんべん - 「勤勉」 - きんべんな - 「勤勉な」 * v - くしん - 「苦心する」 * adv - せっせと

Ví dụ cách sử dụng từ "siêng năng" trong tiếng Nhật

  • - rất chăm chỉ (cần cù, siêng năng):大変勤勉である
  • - quá chăm chỉ (cần cù, siêng năng):勤勉すぎる
  • - siêng năng (cần cù, chăm chỉ) không mệt mỏi:たゆみない勤勉
  • - những phương pháp hiệu quả nhằm duy trì sự cần cù (chăm chỉ, chuyên cần, siêng năng của người lao động:従業員の勤勉さを維持する効率的な方法
  • - chúng tôi đánh giá cao sự chăm chỉ (cần cù, chuyên cần, siêng năng) của anh ta:我々は彼の勤勉さを高く評価する
  • - sự cần cù (siêng năng, chăm chỉ) sẽ được báo đáp bằng thành công:勤勉さは成功によって報われる
  • - sự cần cù (siêng năng, chăm chỉ) của người Nhật:日本人の勤勉さ
  • - sẽ siêng năng làm gì:〜しようと苦心する
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của siêng năng trong tiếng Nhật

* adj - きんべん - 「勤勉」 * n - きんべん - 「勤勉」 - きんべんな - 「勤勉な」 * v - くしん - 「苦心する」 * adv - せっせとVí dụ cách sử dụng từ "siêng năng" trong tiếng Nhật- rất chăm chỉ (cần cù, siêng năng):大変勤勉である, - quá chăm chỉ (cần cù, siêng năng):勤勉すぎる, - siêng năng (cần cù, chăm chỉ) không mệt mỏi:たゆみない勤勉, - những phương pháp hiệu quả nhằm duy trì sự cần cù (chăm chỉ, chuyên cần, siêng năng của người lao động:従業員の勤勉さを維持する効率的な方法, - chúng tôi đánh giá cao sự chăm chỉ (cần cù, chuyên cần, siêng năng) của anh ta:我々は彼の勤勉さを高く評価する, - sự cần cù (siêng năng, chăm chỉ) sẽ được báo đáp bằng thành công:勤勉さは成功によって報われる, - sự cần cù (siêng năng, chăm chỉ) của người Nhật:日本人の勤勉さ, - sẽ siêng năng làm gì:〜しようと苦心する,

Đây là cách dùng siêng năng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ siêng năng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới siêng năng

  • sự siêu thoát tiếng Nhật là gì?
  • sự mới sản xuất tiếng Nhật là gì?
  • hèn mạt tiếng Nhật là gì?
  • bị mai táng tiếng Nhật là gì?
  • lạc hướng tiếng Nhật là gì?
  • vườn tiếng Nhật là gì?
  • sự trục xuất tiếng Nhật là gì?
  • phòng tắm tiếng Nhật là gì?
  • việc thiết kế tiếng Nhật là gì?
  • đồng tính luyến ai nam tiếng Nhật là gì?
  • không dám ló mặt ra ngoài tiếng Nhật là gì?
  • sự thu hút tiếng Nhật là gì?
  • đứt tay tiếng Nhật là gì?
  • lịch sử Nhật Bản tiếng Nhật là gì?
  • người hay than vãn tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Siêng Năng Eng