SILK SCARF Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

SILK SCARF Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [silk skɑːf]silk scarf [silk skɑːf] khăn lụasilk scarves

Ví dụ về việc sử dụng Silk scarf trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Handbags With Silk Scarf.Túi xách với khăn lụa.The second is a silk scarf that perfectly complements the summer beach look.Thứ hai là một chiếc khăn lụa bổ sung hoàn hảo cho diện mạo bãi biển mùa hè.Open your present. It's a silk scarf.Mở quà của em đi Đó là một cái khăn lụa.Find your favorite silk scarf, and do a seductive dance with it," she says.Tìm một chiếc khăn lụa và thực hiện một điệu nhảy quyến rũ với nó”, bà khuyên.The strangest thing of all was the silk scarf, of course.Điều kỳ lạ nhất tất nhiên là chiếc khăn lụa.A silk scarf, which has a long history, is not for nothing called the king of accessories.Một chiếc khăn lụa, có một lịch sử lâu dài, không dành cho cái gì được gọi là vua của các phụ kiện.Sophie decided not to say anything about the silk scarf.Sophie quyết định không đã động gì đến chiếc khăn lụa.Last but not least I grabbed my silk scarf which I got from my grandma back in Germany.Và tôi đặc biệt thích những chiếc khăn lụa mà Ba tôi mang ở Đức về.They first place a tree branch or stick into the ovoo andtie a blue ceremonial silk scarf to it, known as a khadag.Đầu tiên, họ sẽ đặt một cành cây vào ovoo vàbuộc lên cành cây một chiếc khăn lụa màu xanh, được gọi là khadag.The now-famous flora-print silk scarf was first made at the personal request of Grace Kelly, in 1966.Chiếc khăn lụa in hoa nổi tiếng của thương hiệu Gucci vốn được thực hiện theo yêu cầu riêng của Grace Kelly năm 1966.Behind me Iheard a rasping sound, a heavy thump, and then a moan so very full of emptiness that it crawled across my shoulders like a silk scarf on spider legs.Sau lưng mình, tôi nghe thấy một âm thanh kèn kẹt, một tiếng ngã nặng nề, sau đó là một tiếng rên đầyắp sự trống rỗng, đến mức nó lướt qua bên vai tôi như một chiếc khăn lụa chạm qua những chiếc chân nhện.Instead of a towel, Kenna recommends wearing a silk scarf on your head to lock the moisture into your hair during the night.Thay vì khăn tắm, Kenna gợi ý bạn nên dùng khăn lụa để khóa độ ẩm vào mái tóc trong suốt cả đêm.To use a silk scarf instead of a standard strap is a modern trend that actively occupies a leading position on fashion catwalks.Sử dụng khăn lụa thay vì dây đeo tiêu chuẩn là xu hướng hiện đại, chủ động chiếm vị trí hàng đầu trên sàn diễn thời trang.Audrey Hepburn had once said,“When I wear a silk scarf, I never feel so definitely like a woman, a beautiful woman..Người đẹp Audrey Hepburn từng nói:“ Khi tôi đeo một chiếc khăn lụa, tôi có thể cảm nhận được thật rõ ràng rằng mình là phụ nữ, một người phụ nữ xinh đẹp.Nick and Gus, along with their superiors, discover that Catherine has written a novel about a former rock star who was killed in the same way as Boz(stabbed in bed with an ice pick,hands tied together with a silk scarf.Nick và Gus, cùng với các đồng sự khác, khám phá ra Catherine cũng vừa mới xuất bản cuốn tiểu thuyết về siêu sao nhạc rock bị giết với cùng phương thức như Boz( bị đâm trên giường bằng cây dùi đục đá,tay bị trói bằng khăn choàng lụa trắng.Most importantly, the price of a silk scarf is affordable, at the market, usually, small businesses will say$ 3 to$ 5 for one.Quan trọng nhất, Ngân sách của khăn rằn rất hợp túi tiền, ở các chợ, thông thường các tiểu thương sẽ nói giá$ 3 đến$ 5 cho một chiếc.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 42, Thời gian: 0.2503

Silk scarf trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - pañuelo de seda
  • Người pháp - foulard en soie
  • Tiếng đức - seidenschal
  • Thụy điển - sidenscarf
  • Na uy - silkeskjerf
  • Hà lan - zijden sjaal
  • Người hy lạp - μεταξωτό μαντήλι
  • Người serbian - svileni šal
  • Tiếng slovak - hodvábna šatka
  • Người ăn chay trường - копринен шал
  • Tiếng rumani - esarfa matase
  • Đánh bóng - jedwabny szal
  • Bồ đào nha - lenço de seda
  • Người ý - sciarpa di seta
  • Tiếng croatia - svileni šal
  • Tiếng indonesia - syal sutra
  • Séc - hedvábný šátek
  • Tiếng nga - шелковый шарф
  • Người đan mạch - silke tørklæde
  • Tiếng ả rập - وشاح من الحرير
  • Tiếng nhật - シルクスカーフ
  • Tiếng slovenian - svileni šal
  • Ukraina - шовковий шарф
  • Tiếng do thái - צעיף משי
  • Người hungary - selyem sál
  • Thổ nhĩ kỳ - bir ipek kaşkolumu

Từng chữ dịch

silkdanh từlụasilksilklụa tơ tằmscarfdanh từkhănscarfscarfchiếc khănkhăn quàngkhăn choàng cổ silk road fundsilk screen

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt silk scarf English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khăn Lụa Dich Tieng Anh