Simulations Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ simulations tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm simulations tiếng Anh simulations (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ simulations

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

simulations tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ simulations trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ simulations tiếng Anh nghĩa là gì.

Simulation- (Econ) Sự mô phỏng.+ Một hình thức dự đoán đưa ra một tập hợp những phương án dự đoán dựa trên những giả thiết khác nhau về các tình huống tương lai, cụ thể là để trả lời câu hỏi cái gì sẽ xảy ra nếu?, thay vì câu hỏi cái gì sẽ xảy ra?.simulation /,simju'leiʃn/* danh từ- sự giả vờ, sự giả cách- sự đóng vai, sự thủ vai- sự bắt chước; sự dựa theosimulation- (máy tính) sự mô hình hoá, sự phỏng theo- analogue s. mô hình hoá tương tự

Thuật ngữ liên quan tới simulations

  • faithlessness tiếng Anh là gì?
  • city editor tiếng Anh là gì?
  • cicatrice tiếng Anh là gì?
  • constitutionals tiếng Anh là gì?
  • downstroke tiếng Anh là gì?
  • yields tiếng Anh là gì?
  • curate tiếng Anh là gì?
  • public ownership tiếng Anh là gì?
  • matchlock tiếng Anh là gì?
  • trigger-finger tiếng Anh là gì?
  • table-tomb tiếng Anh là gì?
  • achiasmatic tiếng Anh là gì?
  • amelioration tiếng Anh là gì?
  • amusement tiếng Anh là gì?
  • arbitress tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của simulations trong tiếng Anh

simulations có nghĩa là: Simulation- (Econ) Sự mô phỏng.+ Một hình thức dự đoán đưa ra một tập hợp những phương án dự đoán dựa trên những giả thiết khác nhau về các tình huống tương lai, cụ thể là để trả lời câu hỏi cái gì sẽ xảy ra nếu?, thay vì câu hỏi cái gì sẽ xảy ra?.simulation /,simju'leiʃn/* danh từ- sự giả vờ, sự giả cách- sự đóng vai, sự thủ vai- sự bắt chước; sự dựa theosimulation- (máy tính) sự mô hình hoá, sự phỏng theo- analogue s. mô hình hoá tương tự

Đây là cách dùng simulations tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ simulations tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

Simulation- (Econ) Sự mô phỏng.+ Một hình thức dự đoán đưa ra một tập hợp những phương án dự đoán dựa trên những giả thiết khác nhau về các tình huống tương lai tiếng Anh là gì? cụ thể là để trả lời câu hỏi cái gì sẽ xảy ra nếu? tiếng Anh là gì? thay vì câu hỏi cái gì sẽ xảy ra?.simulation / tiếng Anh là gì?simju'leiʃn/* danh từ- sự giả vờ tiếng Anh là gì? sự giả cách- sự đóng vai tiếng Anh là gì? sự thủ vai- sự bắt chước tiếng Anh là gì? sự dựa theosimulation- (máy tính) sự mô hình hoá tiếng Anh là gì? sự phỏng theo- analogue s. mô hình hoá tương tự

Từ khóa » Simulation Nghĩa Là Gì