Sing - Linh Vũ English
Có thể bạn quan tâm
Contents
- 1 Động từ bất quy tắc sing
- 1.0.1 CHỈ ĐỊNH
- 1.0.2 PHÂN TỪ
- 1.0.3 MỆNH LỆNH
- 1.0.4 Infinitive
- 1.0.5 Phân từ hoàn thành
Động từ bất quy tắc sing
Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Sing.
Cách chia: sing
Trợ động từ: have, be
Other forms: sing oneself/not sing
CHỈ ĐỊNH
Hiện tại
- I sing
- you sing
- he/she/it sings
- we sing
- you sing
- they sing
Quá khứ
- I sang
- you sang
- he/she/it sang
- we sang
- you sang
- they sang
Hiện tại tiếp diễn
- I am singing
- you are singing
- he/she/it is singing
- we are singing
- you are singing
- they are singing
Hiện tại hoàn thành
- I have sung
- you have sung
- he/she/it has sung
- we have sung
- you have sung
- they have sung
Tương lai
- I will sing
- you will sing
- he/she/it will sing
- we will sing
- you will sing
- they will sing
Tương lai hoàn thành
- I will have sung
- you will have sung
- he/she/it will have sung
- we will have sung
- you will have sung
- they will have sung
Quá khứ tiếp diễn
- I was singing
- you were singing
- he/she/it was singing
- we were singing
- you were singing
- they were singing
Quá khứ hoàn thành
- I had sung
- you had sung
- he/she/it had sung
- we had sung
- you had sung
- they had sung
Tương lai tiếp diễn
- I will be singing
- you will be singing
- he/she/it will be singing
- we will be singing
- you will be singing
- they will be singing
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- I have been singing
- you have been singing
- he/she/it has been singing
- we have been singing
- you have been singing
- they have been singing
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
- I had been singing
- you had been singing
- he/she/it had been singing
- we had been singing
- you had been singing
- they had been singing
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
- I will have been singing
- you will have been singing
- he/she/it will have been singing
- we will have been singing
- you will have been singing
- they will have been singing
PHÂN TỪ
MỆNH LỆNH
- sing
- let’s sing
- sing
Hiện tại
- singing
Quá khứ
- sung
Infinitive
- to sing
Phân từ hoàn thành
- having sung
Leave a Reply Cancel reply
Your email address will not be published. Required fields are marked *
Comment *
Name *
Email *
Website
Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
- ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
- đăng ký học
- Trang Chủ
- Lịch Học
- Lớp Học
- Luyện Thi vào 10
- Luyện Thi Đại Học
- Luyện Thi IELTS
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Bài Test Online
- Blog tài liệu
- Tài liệu Ielts
- Tài liệu THPT QG
- Blog Tài Liệu
- Tài Liệu Luyện Thi IELTS
- Tài Liệu Thi THPT Quốc Gia
Từ khóa » Sing Cột 3
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Sing - Leerit
-
Động Từ Bất Qui Tắc Sing Trong Tiếng Anh
-
Sing - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) SING
-
Quá Khứ Của Sing Là Gì? - .vn
-
Sings - Wiktionary Tiếng Việt
-
Danh Sách động Từ Bất Quy Tắc (tiếng Anh) - Wikipedia
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh đầy đủ Và Chính Xác Nhất
-
Set Cột Tóc 3 Dây H&M Sing Sale Sốc | Shopee Việt Nam
-
Set 3 Quần Sơ Sinh Ngắn CF Cam
-
Đồ Dùng Sơ Sinh, Quần áo Sơ Sinh, Thời Trang Sơ Sinh