Sính Lễ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- sính lễ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sính lễ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ sính lễ trong tiếng Trung và cách phát âm sính lễ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sính lễ tiếng Trung nghĩa là gì.
sính lễ (phát âm có thể chưa chuẩn)
代茶 《又称茶金、茶礼。旧俗订婚以茶为礼, 故称男方致送女家的聘金为代茶。》花红 《指有关婚姻等喜庆事的礼物。》sính lễ花红彩礼。聘礼; 彩礼 《订婚时, 男家向女家下的定礼。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 代茶 《又称茶金、茶礼。旧俗订婚以茶为礼, 故称男方致送女家的聘金为代茶。》花红 《指有关婚姻等喜庆事的礼物。》sính lễ花红彩礼。聘礼; 彩礼 《订婚时, 男家向女家下的定礼。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ sính lễ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- thông thái tiếng Trung là gì?
- điểm giống nhau tiếng Trung là gì?
- hoa mơ tiếng Trung là gì?
- tù chung thân tiếng Trung là gì?
- vật kỳ lạ tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sính lễ trong tiếng Trung
代茶 《又称茶金、茶礼。旧俗订婚以茶为礼, 故称男方致送女家的聘金为代茶。》花红 《指有关婚姻等喜庆事的礼物。》sính lễ花红彩礼。聘礼; 彩礼 《订婚时, 男家向女家下的定礼。》
Đây là cách dùng sính lễ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sính lễ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 代茶 《又称茶金、茶礼。旧俗订婚以茶为礼, 故称男方致送女家的聘金为代茶。》花红 《指有关婚姻等喜庆事的礼物。》sính lễ花红彩礼。聘礼; 彩礼 《订婚时, 男家向女家下的定礼。》Từ điển Việt Trung
- đui đèn tiếng Trung là gì?
- họ Ngỗ tiếng Trung là gì?
- cây gụ xiêm tiếng Trung là gì?
- loạn quân tiếng Trung là gì?
- lỗi bước chân tiếng Trung là gì?
- đại giang tiếng Trung là gì?
- con ta tu tiếng Trung là gì?
- lọc màu tiếng Trung là gì?
- vết thương do dao chém tiếng Trung là gì?
- lắc lay tiếng Trung là gì?
- quy thiên tiếng Trung là gì?
- tập ảnh tiếng Trung là gì?
- chim tước đỏ tiếng Trung là gì?
- ung thư huyết quản tiếng Trung là gì?
- thời kỳ sinh trưởng tiếng Trung là gì?
- điểm chẵn tiếng Trung là gì?
- độc lập tiếng Trung là gì?
- trạm cấp cứu tiếng Trung là gì?
- thùng hoá vàng tiếng Trung là gì?
- hoa bướm tiếng Trung là gì?
- lời tỏ tình tiếng Trung là gì?
- áp kế chữ u i tiếng Trung là gì?
- chữ giáp cốt tiếng Trung là gì?
- thuyết ưu sinh tiếng Trung là gì?
- già tay tiếng Trung là gì?
- dừng lại nửa chừng tiếng Trung là gì?
- Hưng Yên tiếng Trung là gì?
- thiểm thước tiếng Trung là gì?
- chòn chọt tiếng Trung là gì?
- nhà hình tháp tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Sính Lễ Tiếng Trung
-
TỪ VỰNG TIẾNG HOA VỀ ĐÁM CƯỚI
-
Sính Lễ Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hôn Lễ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đám Cưới, Cưới Hỏi, Kết Hôn
-
Học Tiếng Trung Theo Chủ đề Cưới Hỏi
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đám Cưới - Phong Tục đám Cưới Trung Quốc
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Lễ Cưới
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đám Cưới
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Lễ Cưới
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Lễ Cưới"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đám Cưới, Cưới Hỏi, Kết Hôn - EMG Online
-
Hôn Lễ Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Kết Hôn Và Lời Chúc Tân Hôn ý Nghĩa, Sâu Sắc