Sinh Lý Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
physiological, physiology là các bản dịch hàng đầu của "sinh lý" thành Tiếng Anh.
sinh lý + Thêm bản dịch Thêm sinh lýTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
physiological
adjectiveKết thúc với giai đoạn trơ, sự phản xạ sinh lý của cơ thể trở lại bình thường.
Ending with refractory, the body's physiological reflexes returning back to normal.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
physiology
nounKết thúc với giai đoạn trơ, sự phản xạ sinh lý của cơ thể trở lại bình thường.
Ending with refractory, the body's physiological reflexes returning back to normal.
FVDP Vietnamese-English Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sinh lý " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "sinh lý" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Khả Năng Sinh Lý Tiếng Anh Là Gì
-
Yếu Sinh Lý Tiếng Anh Là Gì? Dịch Thuật Và Phiên âm Trong Tiếng Anh
-
Sinh Lý Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Yếu Sinh Lý Là Như Thế Nào? Dấu Hiệu, Nguyên Nhân, Cách Điều ...
-
Tổng Quan Về Chức Năng Tình Dục Nam Giới - Rối Loạn Di Truyền
-
Tổng Quan Về Chức Năng Tình Dục Của Phụ Nữ Và Rối Loạn Chức Năng
-
Tổng Hợp Những Cách Tăng Cường Sinh Lý Nam Tự Nhiên, An Toàn
-
Yếu Sinh Lý Là Gì? Nguyên Nhân, Biểu Hiện Và Cách Chữa Trị
-
Yếu Sinh Lý Có Con Hay Không? Có Mang Thai được Không?
-
Testosterone Là Gì? Ảnh Hưởng Của Testosterone Tới Sức Khỏe Nam ...
-
5 Dấu Hiệu Yếu Sinh Lý Nam “báo động” Bạn đã Mắc Bệnh - Docosan
-
Yếu Sinh Lý Nam Không Nên ăn Gì? | Vinmec