• Siren, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "siren" thành Tiếng Việt

còi báo động, nhân ngư, tiên chim là các bản dịch hàng đầu của "siren" thành Tiếng Việt.

siren verb noun adjective ngữ pháp

( original sense ) (Greek mythology) One of a group of nymphs who lured mariners to their death on the rocks. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • còi báo động

    noun

    It's acting as some kind of angel siren.

    Hoạt động như còi báo động của thiên thần.

    GlosbeMT_RnD
  • nhân ngư

    noun

    nymph of Greek mythology

    The sound of destiny, madam calling us with her siren song.

    Tiếng gọi của định mệnh, thưa bà... mời gọi ta bằng bài ca của mỹ nhân ngư.

    en.wiktionary2016
  • tiên chim

    noun

    nymph of Greek mythology

    en.wiktionary2016
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • còi
    • tầm
    • còi máy
    • còi tầm
    • còi điện
    • xi-ren
    • Mỹ nhân ngư
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " siren " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Siren noun

Siren (amphibian) [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

"Siren" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Siren trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "siren"

siren siren siren siren Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "siren" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Siren Là Gì Dịch