Skunk Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "skunk" thành Tiếng Việt

chồn hôi, bộ lông chồn hôi, con chồn hôi là các bản dịch hàng đầu của "skunk" thành Tiếng Việt.

skunk verb noun ngữ pháp

Any of various small mammals, of the family Mephitidae, native to North and Central America, having a glossy black with a white coat and two musk glands at the base of the tail for emitting a noxious smell as a defensive measure. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chồn hôi

    animal

    On the other hand, delaying repentance and continuing to commit sin is like continuing to kick the skunk.

    Mặt khác, việc trì hoãn hối cải và tiếp tục phạm tội thì cũng giống như việc tiếp tục đá vào con chồn hôi.

    en.wiktionary2016
  • bộ lông chồn hôi

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • con chồn hôi

    noun

    On the other hand, delaying repentance and continuing to commit sin is like continuing to kick the skunk.

    Mặt khác, việc trì hoãn hối cải và tiếp tục phạm tội thì cũng giống như việc tiếp tục đá vào con chồn hôi.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kẻ đê tiện
    • người đáng khinh bỉ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " skunk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "skunk"

skunk skunk skunk

Các cụm từ tương tự như "skunk" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • hooded skunk Mephitis macroura
  • skunk loach Yasuhikotakia morleti
  • striped skunk Chồn hôi sọc
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "skunk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Skunk Nghĩa Tiếng Việt Là Gì