Skunk - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈskəŋk/

Danh từ

skunk /ˈskəŋk/

  1. (Động vật học) Chồn hôi.
  2. Bộ lông chồn hôi.
  3. (Thông tục) Người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ.

Ngoại động từ

skunk ngoại động từ /ˈskəŋk/

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu... ).

Chia động từ

skunk
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to skunk
Phân từ hiện tại skunking
Phân từ quá khứ skunked
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại skunk skunk hoặc skunkest¹ skunks hoặc skunketh¹ skunk skunk skunk
Quá khứ skunked skunked hoặc skunkedst¹ skunked skunked skunked skunked
Tương lai will/shall²skunk will/shallskunk hoặc wilt/shalt¹skunk will/shallskunk will/shallskunk will/shallskunk will/shallskunk
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại skunk skunk hoặc skunkest¹ skunk skunk skunk skunk
Quá khứ skunked skunked skunked skunked skunked skunked
Tương lai weretoskunk hoặc shouldskunk weretoskunk hoặc shouldskunk weretoskunk hoặc shouldskunk weretoskunk hoặc shouldskunk weretoskunk hoặc shouldskunk weretoskunk hoặc shouldskunk
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại skunk let’s skunk skunk
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “skunk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=skunk&oldid=2024433” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Mục từ sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục skunk 32 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Skunk Nghĩa Tiếng Việt Là Gì