Skunk - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=skunk&oldid=2024433” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskəŋk/
Danh từ
skunk /ˈskəŋk/
- (Động vật học) Chồn hôi.
- Bộ lông chồn hôi.
- (Thông tục) Người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ.
Ngoại động từ
skunk ngoại động từ /ˈskəŋk/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu... ).
Chia động từ
skunk| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to skunk | |||||
| Phân từ hiện tại | skunking | |||||
| Phân từ quá khứ | skunked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skunk | skunk hoặc skunkest¹ | skunks hoặc skunketh¹ | skunk | skunk | skunk |
| Quá khứ | skunked | skunked hoặc skunkedst¹ | skunked | skunked | skunked | skunked |
| Tương lai | will/shall²skunk | will/shallskunk hoặc wilt/shalt¹skunk | will/shallskunk | will/shallskunk | will/shallskunk | will/shallskunk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skunk | skunk hoặc skunkest¹ | skunk | skunk | skunk | skunk |
| Quá khứ | skunked | skunked | skunked | skunked | skunked | skunked |
| Tương lai | weretoskunk hoặc shouldskunk | weretoskunk hoặc shouldskunk | weretoskunk hoặc shouldskunk | weretoskunk hoặc shouldskunk | weretoskunk hoặc shouldskunk | weretoskunk hoặc shouldskunk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | skunk | — | let’s skunk | skunk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “skunk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » Skunk Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Từ điển Anh Việt "skunk" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Skunk - Từ điển Anh - Việt
-
SKUNK - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Skunk Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Skunk Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Skunk Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Skunk Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Skunk, Từ Skunk Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
'skunk' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Skunk - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Skunk Là Gì? | Từ điển Anh Việt - Tummosoftware
-
Skunk Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Skunk Tiếng Ý Là Gì? - Từ điển Ý-Việt
-
"skunk" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative