SLAM Là Gì? -định Nghĩa SLAM | Viết Tắt Finder
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ › 4 chữ cái › SLAM What does SLAM mean? Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của SLAM? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể thấy các định nghĩa chính của SLAM. Nếu bạn muốn, bạn cũng có thể tải xuống tệp hình ảnh để in hoặc bạn có thể chia sẻ nó với bạn bè của mình qua Facebook, Twitter, Pinterest, Google, v.v. Để xem tất cả ý nghĩa của SLAM, vui lòng cuộn xuống. Danh sách đầy đủ các định nghĩa được hiển thị trong bảng dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái. Ý nghĩa chính của SLAM
Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của SLAM. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa SLAM trên trang web của bạn.
-
Trích dẫn với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn với tư cách là Quản trị viên trang web
Tất cả các định nghĩa của SLAM
Như đã đề cập ở trên, bạn sẽ thấy tất cả các ý nghĩa của SLAM trong bảng sau. Xin biết rằng tất cả các định nghĩa được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên phải để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.| từ viết tắt | Định nghĩa |
|---|---|
| SLAM | Cuộc sống Thụy sĩ quản lý tài sản |
| SLAM | Cổ đông TNHH ủy quyền lợi nhuận |
| SLAM | Của Hiệp hội liên đoàn chống lại Molestation |
| SLAM | Giám sát vị trí, nhận thức khả năng mở rộng |
| SLAM | Hành động siêu lớn điên rồ |
| SLAM | Hỗ trợ nghệ thuật/âm nhạc địa phương |
| SLAM | Kính hiển vi âm thanh Laser quét |
| SLAM | Lựa chọn tấn công hạng nhẹ đạn |
| SLAM | Mô phỏng ngôn ngữ cho mô hình tương tự |
| SLAM | Mô phỏng ngôn ngữ để làm mô hình thay thế |
| SLAM | Nam Luân Đôn và Maudsley |
| SLAM | Nghệ thuật trường học chữ cái và phương tiện truyền thông |
| SLAM | Ngôn ngữ nói tới đa phương tiện |
| SLAM | Ngắn LOFAR thay đổi thông báo |
| SLAM | Nội địa hóa đồng thời và lập bản đồ |
| SLAM | Phần mềm, ngôn ngữ, phân tích, và mô hình kiểm tra |
| SLAM | Quản lý tự động hóa lưu trữ vòng đời |
| SLAM | SHF liên kết phân tích mô hình |
| SLAM | Saint Louis Art Museum |
| SLAM | San Leandro Oscar cho đa phương tiện |
| SLAM | Semiactive dẫn đường bằng Laser trên không đạn |
| SLAM | Sigma tình yêu và tôi |
| SLAM | Slantpath hấp thụ mô hình |
| SLAM | Space máy tên lửa phóng |
| SLAM | Symbolic ngôn ngữ phù hợp cho Microcomputers |
| SLAM | Sự sống còn hạn chế nguyên tử tên lửa |
| SLAM | Thỏa thuận cấp độ dịch vụ quản lý |
| SLAM | Thống kê Linearization lĩnh phương pháp |
| SLAM | Tiêu chuẩn hóa xổ số lớp phương pháp trao giải thưởng |
| SLAM | Tàu ngầm tên lửa máy phóng |
| SLAM | Tên lửa Standoff Land-tấn công |
| SLAM | Tên lửa chiến lược độ cao thấp |
| SLAM | Tên lửa không đưa ra biển |
| SLAM | Tên lửa siêu âm tầm thấp |
| SLAM | Tín hiệu kích hoạt tế bào lympho phân tử |
| SLAM | Tầm ngắn mô hình lớp khí quyển |
| SLAM | Việc hiện đại hóa nhà trọ duy nhất sống |
| SLAM | Vệ tinh liên kết sự suy giảm mô hình |
| SLAM | lớp duy nhất nhôm metallized |
| SLAM | Âm thanh ánh sáng và chuyển động |
Trang này minh họa cách SLAM được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat. Từ bảng ở trên, bạn có thể xem tất cả ý nghĩa của SLAM: một số là các thuật ngữ giáo dục, các thuật ngữ khác là y tế, và thậm chí cả các điều khoản máy tính. Nếu bạn biết một định nghĩa khác của SLAM, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi.
‹ SFMOMA
SZG ›
SLAM là từ viết tắt
Tóm lại, SLAM là từ viết tắt có thể đại diện cho nhiều thuật ngữ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách giải thích của nó có thể khác nhau trên các lĩnh vực khác nhau như công nghệ, kinh doanh, giáo dục, địa lý, chính phủ, luật pháp và các lĩnh vực chuyên môn khác. Nếu bạn có nhiều cách hiểu hoặc ý nghĩa hơn cho từ viết tắt này, chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ với chúng tôi và chia sẻ chúng, vì việc hiểu cách sử dụng đa dạng của các từ viết tắt như SLAM sẽ giúp bạn giao tiếp và hiểu tốt hơn trên nhiều lĩnh vực khác nhau.-
Ưu điểm của việc sử dụng từ viết tắt SLAM
-
Nhược điểm của việc sử dụng từ viết tắt SLAM
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Slam Nghĩa Là Gì
-
Slam - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Slam - Từ điển Anh - Việt
-
"slam" Là Gì? Nghĩa Của Từ Slam Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Slam Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
SLAM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Slam Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Slam Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Slam Là Gì - Nghĩa Của Từ Slam
-
Nghĩa Của Từ Slam Là Gì? Tra Từ điển Anh Việt Y Khoa ...
-
Đất Nặn Slam Là Gì
-
Slam
-
Slam Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
Slam Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Slam Nghĩa Là Gì | Từ điển Anh Việt





