Sn(OH)2 → Tat-caTất Cả Phương Trình điều Chế Từ Sn(OH)2 Ra Tat-ca
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- Sn(OH)2 → tat-ca Tất cả phương trình điều chế từ Sn(OH)2 ra tat-ca
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ Sn(OH)2 (Thiếc(II) hidroxit) ra tat-ca. Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 6 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
Sn(OH)2Tên gọi: Thiếc(II) hidroxit
Nguyên tử khối: 152.7247
(Thiếc(II) hidroxit) H2SO4 Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
+ Sn(OH)2 Tên gọi: Thiếc(II) hidroxit
Nguyên tử khối: 152.7247
→ 2 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ SnSO4 Tên gọi: Thiếc(II) sunfat
Nguyên tử khối: 214.7726
Nhiệt độ nóng chảy: 378°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Sn(OH)2 Tên gọi: Thiếc(II) hidroxit
Nguyên tử khối: 152.7247
→ H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ SnO Tên gọi: Thiếc oxit
Nguyên tử khối: 134.7094
Chất xúc tác
H2 enviroment
Nhiệt độ
60 - 120
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 3 HCl Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
+ Sn(OH)2 Tên gọi: Thiếc(II) hidroxit
Nguyên tử khối: 152.7247
→ 2 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ HSnCl3 Tên gọi: Trichlorostannane
Nguyên tử khối: 226.0769
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 3 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 2 NaOH Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
+ Sn(OH)2 Tên gọi: Thiếc(II) hidroxit
Nguyên tử khối: 152.7247
+ N2H4.H2O Tên gọi: Hydrazin hidrat
Nguyên tử khối: 50.0604
→ 2 NH4OH Tên gọi: Amoni hidroxit
Nguyên tử khối: 35.04580 ± 0.00085
Nhiệt độ sôi: 37°C
+ Na2[Sn(OH)6] Tên gọi: Sodium hexahydroxostannate(IV)
Nguyên tử khối: 266.7336
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 8 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 8 KOH Tên gọi: kali hidroxit
Nguyên tử khối: 56.10564 ± 0.00047
Nhiệt độ sôi: 1327°C
Nhiệt độ nóng chảy: 406°C
+ 3 Sn(OH)2 Tên gọi: Thiếc(II) hidroxit
Nguyên tử khối: 152.7247
+ 2 K2CrO4 Tên gọi: Kali cromat
Nguyên tử khối: 194.1903
Nhiệt độ sôi: 1000°C
Nhiệt độ nóng chảy: 986°C
→ 2 K3[Cr(OH)6] Tên gọi: Kali hexahydroxochromat
Nguyên tử khối: 271.3350
+ 3 K2[Sn(OH)6] Tên gọi: Potassium stannate(IV)
Nguyên tử khối: 298.9506
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 2 NaOH Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
+ Sn(OH)2 Tên gọi: Thiếc(II) hidroxit
Nguyên tử khối: 152.7247
→ 2 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ Na2SnO2 Tên gọi: Disodium tin(II) dioxide
Nguyên tử khối: 196.6883
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
K2MnF6 và MnF3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Potassium hexafluoromanganate và chất Manganese(III) fluoride
Xem thêmKSbF6 và NaSCN
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Potassium hexafluoroantimonate và chất Sodium thiocyanate
Xem thêmCr(OH)SO4 và C6H11O7Na
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Chromium hydroxide sulfate và chất Gluconic acid sodium
Xem thêmFePO4 và CH2(Br)-CH(Br)-CH3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Iron(III) phosphate và chất 1,2-Dibrompropan
Xem thêmTừ khóa » Sn(oh)2 Kết Tủa Màu Gì
-
Thiếc(II) Hydroxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Zn(Oh)2 Kết Tủa Màu Gì - Màu Kết Tủa Thường Gặp Của Hidroxit
-
Zn(OH)2 Kết Tủa Màu Gì, Zn(OH)2 Có Tan Không - Toploigiai
-
Zn(Oh)2 Màu Gì - Màu Kết Tủa Thường Gặp Của Hidroxit
-
Chính Xác Nha, Mình Rất Cần Màu Của Các Kết Tủa Nhóm OH + 1 Số ...
-
Bảng Tính Tan Hoá Học 11 Đầy Đủ Dễ Nhớ, Zn(Oh)2 Kết Tủa Màu Gì
-
NHẬN DIỆN HÓA CHẤT VÔ CƠ 1 - Hóa Học - Huỳnh Vinh
-
Znoh Kết Tủa Màu Gì - Randy-rhoads
-
Danh Sách Các Chất Kết Tủa Thường Gặp Và Màu Sắc Tương ứng
-
Cách Nào Sau đây Thu được Kết Tủa Nhóm Hidroxit - Xây Nhà
-
Cuoh2 Kết Tủa Màu Gì ? Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch ...