Sneaky Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "sneaky" thành Tiếng Việt

giấu giếm, lén lút, lén là các bản dịch hàng đầu của "sneaky" thành Tiếng Việt.

sneaky adjective ngữ pháp

Difficult to catch due to constantly outwitting the adversaries [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giấu giếm

    adjective GlosbeMT_RnD
  • lén lút

    adjective

    So what we've deduced is that there's one sneaky human working with two real ghosts.

    Vậy điều chúng ta kết luận là... có một con người lén lút hoạt động cùng với 2 hồn ma thật sự.

    GlosbeMT_RnD
  • lén

    adjective

    She scammed one of those guys in town who moves the shells around all sneaky-like.

    Cậu ấy lừa một gã chơi trò lén di chuyển hòn đá trong thị trấn.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thầm lén
    • vụng trộm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sneaky " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "sneaky" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Sneaky đặt Câu