So-called - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "so-called" thành Tiếng Việt

cái gọi là, còn được gọi là, nháy nháy là các bản dịch hàng đầu của "so-called" thành Tiếng Việt.

so-called adjective ngữ pháp

(idiomatic) So named; called by such a name, with a very strong connotation that the item is not worthy of that name. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cái gọi là

    so named

    Oh, the one leading the so-called skitter uprising then.

    Oh, con đang lãnh đạo cái gọi là cuộc nổi dậy Skitter.

    en.wiktionary2016
  • còn được gọi là

    adjective

    So this is the infamous Caulerpa taxifolia, the so-called killer algae.

    Vì vậy đây loài cỏ biển Caulerpa còn được gọi là tảo chết người

    GlosbeMT_RnD
  • nháy nháy

    so named

    Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " so-called " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "so-called" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » So-called Dịch Là Gì