SỢ NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SỢ NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sợ nướcfear of watersợ nướcare afraid of watersợ nướcam scared of the wateris afraid of watersợ nướcbe afraid of watersợ nướcam afraid of watersợ nướcwas terrified of the water

Ví dụ về việc sử dụng Sợ nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sợ nước.Fear of water.Tôi sợ nước.I'm afraid of water.Aquaphobia: Chứng sợ nước.Aquaphobia: Fear of water.Hắn sợ nước à!”.He's afraid of the water!”.Cô nói mình sợ nước.Let's say that you're afraid of water.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnỗi sợkính sợem sợsợ sự sợ nước con sợcậu sợsợ sự thật tình huống đáng sợchớ sợHơnSử dụng với trạng từrất sợđừng sợcũng sợchẳng sợđều sợhơi sợquá sợvẫn sợthường sợsợ quá HơnSử dụng với động từcảm thấy sợquá đáng sợsợ bị trả thù bắt đầu hoảng sợđừng lo sợbắt đầu sợsợ bị mất sợ nói chuyện sợ cảnh sát lo sợ mất HơnCậu sợ nước và cá mập….He's afraid of water/shark.Tính hay sợ nước.Hate or fear of water.Có rất nhiều người sợ nước.Yet many people are afraid of water.Cháu sợ nước.I'm afraid of water.Chẳng có trẻ sơ sinh nào sợ nước.No child should be afraid of water.Không Sợ Nước.Not afraid of the water.Mèo sợ nước mà, anh biết không?Cats are afraid of water, aren't they?Cô ấy sợ nước.She's scared of the water.Đầu tiên, những con vật này sợ nước.First, these animals are afraid of water.Aquaphobia: sợ nước.Aquaphobia- fear of water.Từ đó trở đi lúc nào tôi cũng sợ nước.Ever since then, I was afraid of water.Khi loài chó sợ nước.If your dog is afraid of water.Làm sao để bé chơi với nước khi con sợ nước?How do you handle kids with fear of water?Ai nói mèo sợ nước?Who said cats were afraid of water?Có rất nhiều người sợ nước.A lot of people are scared of the water.Sợ nước có thể có nhiều nguyên nhân khác nhau.Fear of water can have lots of different causes.Quan Miên đáp:“ Tôi sợ nước.”.A male resident said,"I'm scared of the water.Dành cho những ai rất sợ nước nhưng lại muốn học bơi.Someone who was afraid of water, but learned to swim.Anh trai tôi không thể bơi vì anh ấy sợ nước.He can't swim because he's afraid of water.Sợ nước là một nỗi sợ tự nhiên đối với hầu hết trẻ nhỏ.A fear of water is natural for most children.Hầu hết các con mèo đều sợ nước, vì sao vậy?Cats are afraid of water but why?Nó cũng hữu ích để nhớ rằng bọ chét sợ nước.It is also useful to consider that fleas are afraid of water.Bệnh nhân tỏ vẻ rất sợ nước( hydrophobia).In patients appear fear of water(hydrophobia).Nếu không, bạn sẽ có được một con chó sẽ luôn sợ nước.Otherwise, you will get a dog that will always be afraid of water.Sợ nước: Một nỗi sợ nước dai dẳng và không bình thường.Fear of water: An abnormal and persistent fear of water.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 162, Thời gian: 0.0268

Xem thêm

không sợ nướcis not afraid of waterrất sợ nướcwas afraid of the water

Từng chữ dịch

sợdanh từfearsợđộng từscaredsợare afraidnướcdanh từwatercountrystatekingdomjuice sợ nói rasợ ông

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sợ nước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chứng Sợ Nước Tiếng Anh Là Gì