Soak - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "soak" thành Tiếng Việt

ngâm, nhúng, thấm là các bản dịch hàng đầu của "soak" thành Tiếng Việt.

soak verb noun ngữ pháp

(intransitive) To be saturated with liquid by being immersed in it. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngâm

    verb

    But my clothes are still soaking wet in the washing machine.

    Nhưng quần áo mình lại ngâm trong máy giặt mất rồi..

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • nhúng

    verb

    The cord on this pulley is soaked with acid.

    Dây thừng trên cái ròng rọc này được nhúng vô acid.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • thấm

    Nothing like soaking your insides while you can.

    Không có gì bằng thấm ruột khi có thể.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dầm
    • ngấm
    • ngâm nhúng
    • tẩm
    • bữa chè chén
    • chè chén lu bù
    • cú đấm điếng người
    • cưa nặng
    • giáng cho một đòn
    • giã nặng
    • làm ướt đẫm
    • lấy giá cắt cổ
    • người nghiện rượu nặng
    • nước để ngâm
    • nước để nhúng
    • say be bét
    • sự ngâm
    • sự nhúng nước
    • sự thấm nước
    • uống lu bù
    • tắm
    • làm ướt sũng
    • ngấm qua
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " soak " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "soak" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Soak Là Gì