Soap - Wiktionary Tiếng Việt

soap
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Anh

red soap

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsoʊp/
Hoa Kỳ[ˈsoʊp]

Danh từ

soap (số nhiều soaps) /ˈsoʊp/

  1. Xà phòng.

Động từ

soap /ˈsoʊp/

  1. Xát xà phòng, vò xà phòng.
  2. Giặt bằng xà phòng.

Chia động từ

soap
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to soap
Phân từ hiện tại soaping
Phân từ quá khứ soaped
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại soap soap hoặc soapest¹ soaps hoặc soapeth¹ soap soap soap
Quá khứ soaped soaped hoặc soapedst¹ soaped soaped soaped soaped
Tương lai will/shall² soap will/shall soap hoặc wilt/shalt¹ soap will/shall soap will/shall soap will/shall soap will/shall soap
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại soap soap hoặc soapest¹ soap soap soap soap
Quá khứ soaped soaped soaped soaped soaped soaped
Tương lai were to soap hoặc should soap were to soap hoặc should soap were to soap hoặc should soap were to soap hoặc should soap were to soap hoặc should soap were to soap hoặc should soap
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại soap let’s soap soap
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “soap”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=soap&oldid=1917647”

Từ khóa » Soap Là Gì Tiếng Anh