Sóc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- nghiên Tiếng Việt là gì?
- nói vụng Tiếng Việt là gì?
- mối tơ thừa Tiếng Việt là gì?
- bát hương Tiếng Việt là gì?
- Đáy Tiếng Việt là gì?
- phệ phệ Tiếng Việt là gì?
- thặng dư Tiếng Việt là gì?
- khẳng kheo Tiếng Việt là gì?
- Thanh Lâm Tiếng Việt là gì?
- hàng ngũ Tiếng Việt là gì?
- Xuất Lễ Tiếng Việt là gì?
- mãn tính Tiếng Việt là gì?
- heo hút Tiếng Việt là gì?
- Vương Bàng Tiếng Việt là gì?
- nổi chìm Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sóc trong Tiếng Việt
sóc có nghĩa là: Danh từ: . Thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả hạt và búp cây. Nhanh như sóc.. - 2 d. Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở vùng dân tộc thiểu số Khmer tại Nam Bộ, tương đương với làng.
Đây là cách dùng sóc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sóc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Sóc Có Nghĩa Là J
-
Từ điển Tiếng Việt "sóc" - Là Gì?
-
Sóc Là Gì, Nghĩa Của Từ Sóc | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Sóc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
“Hoành Sóc” Có Nghĩa Là Gì? - Thuy Linh
-
Sóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Săn Sóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Sóc - Từ điển Hán Nôm
-
Nghĩa Của Từ Săn Sóc - Từ điển Việt
-
“Hoành Sóc” Có Nghĩa Là:
-
Săn Sóc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Họ Sóc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sóc (lịch) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Sóc - Chấm điểm Tên Sóc | Mamibabi | Thai Giáo
-
Khám Phá Bí Mật Từ Tiếng Sóc Kêu Có Thể Bạn Chưa Biết | Pet Mart
-
Hoa Mao Lương Là Gì? Đặc điểm, ý Nghĩa Và Cách Chăm Sóc - Liti Florist
-
[PDF] CHƯƠNG TRÌNH LÀM CHA MẸ - UNICEF