SOCIAL NORMS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

SOCIAL NORMS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['səʊʃl nɔːmz]social norms ['səʊʃl nɔːmz] các chuẩn mực xã hộisocial normssocietal normscác quy tắc xã hộisocial normssocial rulessocietal normssocial codessocietal rulesthe rules of societycác tiêu chuẩn xã hộisocial normssocial standardssocietal normsthe socialist standardscác quy chuẩn xã hộisocial normsqui tắc xã hộicác chuẩn tắc xã hội

Ví dụ về việc sử dụng Social norms trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The cost of social norms.Cái giá của các quy chuẩn xã hội.When social norms and market norms collide, trouble sets in.Khi các quy chuẩn xã hội và thị trường va chạm nhau, thì vấn đề sẽ nảy sinh.The cost of social norms.Chi phí của những tiêu chuẩn xã hội.Provide information which is realistic and relevant and which reinforces positive social norms.Cung cấp các thông tin thực tế và phù hợp nhằm củng cố những chuẩn mực xã hội tích cực.It's also social norms that protect us.Đó cũng là tiêu chuẩn xã hội bảo vệ chúng ta.Doing naked yoga is a great way to get comfortable in your own skin andditch social norms.Luyện tập yoga khỏa thân là một cách hay để giúp bạn thoải mái với chính mình vàbỏ qua những tiêu chuẩn xã hội.They are influenced by social norms and culture.Chúng bị ảnh hưởng bởi tiêu chuẩn xã hội và văn hóa.Social norms are wrapped up in our social nature and our need for community.Các quy chuẩn xã hội được bọc kín trong bản chất xã hội và nhu cầu cộng đồng của con người.And somehow people's social norms seem to disappear.Những tiêu chuẩn thông thường ở con người dường như mất.One alternative-- and more optimistic- possibility,is that autistic people might be less constrained by social norms.Một thay thế khác- và lạc quan hơn- khảnăng, là người tự kỷ có thể ít bị ràng buộc bởi các quy tắc xã hội.Many of the Somali social norms come from their religion.Nhiều quy tắc xã hội của người Somali xuất phát từ tôn giáo của họ.Social norms are related to the rules of the society regarding the behaviors which are considered to be appropriate.Quy chuẩn xã hội là những quy tắc của xã hộiquy định những hành vi được coi là phù hợp.When no money was mentioned they used social norms and were willing to volunteer their time.Khi tiền bạc không được nhắc tới, họ dùng các quy chuẩn xã hội và sẵn sàng tình nguyện dành thời gian của mình.(Laughter) As social norms would have it, you should only go to Waffle House at an ungodly hour in the night.( Khán giả cười) Như là những chuẩn mực xã hội, bạn chỉ có thể tới Waffle House vào một thời điểm bất kỳ nào đó ban đêm.Before the fine was introduced,the teachers and parents had a social contract, with social norms about being late.Trrớc khi mức phạt được đưa ra, giáo viên vàphụ huynh có một hợp đồng xã hội, với các quy chuẩn xã hội về việc tới muộn.Social roles and social norms can have a strong influence.Các vai trò và quy chuẩn xã hội có thể ảnh hưởng mạnh mẽ lên thái độ.So, they play the hypocrite and put on other facades,acting according to the social norms their societies established.Vì thế họ chơi trò đạo đức giả và đặt trên những quân cờ khác,hành động theo tiêu chuẩn xã hội đã hình thành nên xã hội của họ.But then again, social norms and societal pressures bind us to stay in a committed relationship.Nhưng rồi một lần nữa, các chuẩn mực xã hội và áp lực xã hội buộc chúng ta phải duy trì mối quan hệ cam kết.They shouldn't be ooched toward anyparticular arrangement based on the expectations of others or social norms or government policies.Bạn không nên xét đoán những mục tiêudựa trên tiêu chuẩn của người khác, hoặc những chuẩn mực xã hội.What is the role of social networks, social norms and formal institutions in these processes?Vai trò của các mạng xã hội, các tiêu chuẩn xã hội và các thể chế chính thức trong các quy trình này là gì?Rapid growth in the cannabis market is expected tocontinue as legalization expands in the United States and social norms change.Tăng trưởng nhanh chóng trong thị trường cần sa dự kiến sẽ tiếp tục khi hợp pháphóa mở rộng ở Hoa Kỳ và các quy tắc xã hội thay đổi.But if we look back at the social norms about sex 100 years ago, it is clear that they have changed rapidly.”.Nhưng nếu nhìn vào những quy tắc xã hội về tình dục cách đây 100 năm, rõ ràng là mọi thứ đã thay đổi hoàn toàn và nhanh chóng.”.The ideas of the Enlightenment had shattered the old bonds andcast doubt upon the established moral and social norms of the old corporate society.Tinh thần Khai sáng làm đổ vỡ các thể chế,gây hoài nghi với những chuẩn mực xã hội và đạo đức của xã hội cũ.When we keep social norms and market norms on their separate paths, life runs pretty smoothly.Khi chúng ta đặt các quy chuẩn xã hội và quy chuẩn thị trường trên hai con đường riêng biệt, cuộc sống trở nên tốt đẹp hơn.You are mentallypushed to your limits by new languages, strange social norms, cultural isolation, loneliness and heartbreak.Bạn bị đẩy về mặttinh thần bởi những ngôn ngữ mới, những chuẩn mực xã hội kỳ lạ, sự cô lập về văn hóa, sự cô đơn và đau lòng.Social norms and old beauty standards defined by the patriarchy that have kept women feeling lousy for too long can kiss off.Chuẩn mực xã hội và tiêu chuẩn vẻ đẹp cũ được xác định bởi các chế độ phụ hệ đã giữ phụ nữ cảm thấy tệ hại quá lâu có thể hôn tắt.She is not concerned about trivial feuds or social norms among the team, and instead focuses on the magical world within her.Cô không lo lắng về những thù hận tầm thường và chuẩn mực xã hội trong đội, thay vào đó tập trung vào thế giới ma thuật bên trong.Often have legal problems resulting from failures to conform to social norms and a lack of concern for the rights of others.Thường gặp phải các vấn đề pháp luật do không thể tuân theo những qui định của xã hội và thiếu quan tâm đến quyền lợi của người khác.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0502

Social norms trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - normas sociales
  • Người pháp - normes sociales
  • Người đan mạch - sociale normer
  • Tiếng đức - soziale normen
  • Thụy điển - sociala normer
  • Na uy - sosiale normer
  • Hà lan - sociale normen
  • Hàn quốc - 사회적 규범
  • Tiếng nhật - 社会規範
  • Kazakhstan - әлеуметтік нормалар
  • Người hy lạp - κοινωνικές νόρμες
  • Người serbian - друштвене норме
  • Tiếng slovak - sociálne normy
  • Người ăn chay trường - социалните норми
  • Tiếng rumani - normele sociale
  • Tiếng bengali - সামাজিক নিয়ম
  • Tiếng mã lai - norma sosial
  • Tiếng hindi - सामाजिक मानदंडों
  • Đánh bóng - normy społeczne
  • Bồ đào nha - normas sociais
  • Người ý - norme sociali
  • Tiếng phần lan - sosiaalisia normeja
  • Tiếng croatia - društvene norme
  • Séc - společenské normy
  • Tiếng nga - социальных норм
  • Urdu - سماجی معیار
  • Malayalam - സാമൂഹിക മാനദണ്ഡങ്ങൾ
  • Telugu - సామాజిక నిబంధనలను
  • Tiếng tagalog - social norms
  • Thái - บรรทัดฐานทางสังคม
  • Thổ nhĩ kỳ - sosyal normlar

Từng chữ dịch

socialxã hộisocialdanh từsocialnormscác chuẩn mựccác tiêu chuẩncác quy tắcđịnh mứccác quy định

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt social norms English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Social Norm Tiếng Việt Là Gì