Ý Nghĩa Của Norm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
norm
Các từ thường được sử dụng cùng với norm.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
accepted normAny deviation from the accepted norm could seriously damage the reputation of a family. Từ Cambridge English Corpus basic normFree-riding on the provision of collectively enjoyed goods (including a collectively provided minimum income) is incompatible with this basic norm of co-operation for mutual advantage. Từ Cambridge English Corpus constitutional normsThe regime respects social "protected spaces," and obeys constitutional norms. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với normTừ khóa » Social Norm Tiếng Việt Là Gì
-
Social Norm Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính
-
Social Norm Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
SOCIAL NORMS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Nghĩa Của Từ Social Norm Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Social Norms Là Gì ? Social Norm In Vietnamese
-
Định Nghĩa Social Norm Là Gì?
-
"social Norm" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Social Norms Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Social Norms Là Gì ? Phải Chăng Xã Hội Đang Đình ...
-
Social Norms Là Gì
-
Societal Norm Là Gì - Nghĩa Của Từ Societal Norm
-
Social Differentiation - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Social Origin - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Social Norm - Giangle
-
"norm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Norm Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Phải Chăng Xã Hội đang đình Trệ? | VIET Psychology
-
Norm Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Social Norm Là Gì️️️️・social Norm định Nghĩa・Nghĩa Của Từ ...