SỐNG TRONG KHỔ SỞ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

SỐNG TRONG KHỔ SỞ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sống trong khổlive in miserysởdepartmentbaseownfacilitybasis

Ví dụ về việc sử dụng Sống trong khổ sở trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mọi người cứ sống trong khổ sở, và điều đó được coi là đương nhiên.Go on living in misery, and it is taken for granted.Bà đã di chúc lại cho mỗi chú chó 25.000 Bảng Anh để đảm bảo rằngchúng sẽ không báo giờ phải sống trong khổ sở.She had willed them 25,000 pounds each,to make sure they never lived a life of misery.Tại sao con người sống trong khổ sở đáng sợ thế, chấp nhận nó bao thiên niên kỷ?Why do human beings live in such appalling misery, accepting it for millennia?Người đó sẽ sống mà không có rễ- và sống không rễ là sống trong khổ sở, là sống trong địa ngục.He will live without roots- and to live without roots is to live in misery, is to live in hell.Họ cứ nói họ đang sống trong khổ sở và họ không muốn sống trong khổ sở, nhưng họ bao giờ cũng đổ trách nhiệm lên cái gì đó khác, ai đó khác.They go on saying they are living in misery and they want not to live in misery, but they always throw the responsibility on something else, somebody else.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsự sốngmạng sốngmôi trường sốngtủy sốngđiều kiện sốngquyền sốngtỷ lệ sống sót cơ hội sống sót gia đình sốngsống cuộc đời HơnSử dụng với trạng từsống cùng vẫn sốngsống gần từng sốngsống tốt thường sốngsống lưu vong cũng sốngsống xa luôn sốngHơnSử dụng với động từtiếp tục sốngbắt đầu sốngsống sót qua bị chôn sốngbuộc phải sốngquyết định sốngbị thiêu sốngcố gắng sống sót muốn sống sót luôn luôn sốngHơnJoffrey đã khiến cô bé tội nghiệp đó sống trong khổ sở kể từ cái ngày nó chặt đầu cha cô ấy.Joffrey's made this poor girl's life miserable since the day he took her father's head.Trong đời sống của bản thân tôi trước khi gặp Sayagyi, tôi cảm thấy sự căng thẳng nội tâm quághê sợ khiến tôi luôn luôn sống trong khổ sở, và làm người khác cũng khổ sở..In my own life before meeting Sayagyi, I found the tension was so horrible that I remained miserable, and I made others miserable..Tôi từng nghĩ đã quá trễ để bắt đầu thay đổi nhưng những người bạn thân của tôi đã luôn động viên, nhắc nhở tôi rằng cuộc sống này rất ngắn ngủi,tôi không thể cứ tiếp tục sống trong khổ sở như thế mãi được”.I thought I was too old to start transitioning until my friend reminded me that life is too short andthat I couldn't keep living my life so unhappy.”.Nếu tiêu chuẩn của các bạn cao tới mức không ai trong số hai bạn có thể đạt được, các bạn sẽ sống trong khổ sở, cho nên hãy cố gắng đừng quá phán xét lẫn nhau.If your standards are so high that neither of you can achieve them, your lives will be a misery, so try not to be too critical of each other.Nó cũng không phải sống trong dằn vặt khổ sở như thế.She didn't have to live in absolute misery this way.Tôi là một người sống khổ sở với khuôn mặt hạnh phúc.I was a living misery with a face of happiness.Có lần,chúng quyết định thà chết còn hơn phải sống khổ sở như vậy.Once they decided to die rather than live in such misery.Họ đã đổ tất cả mồ hôi và nước mắt để làm nên đất nước này vậy mà giờ họ lại sống khổ sở khi về già.All their sweat and blood went into making this country, and they're living miserably in their old age now.Chỉ có Chúa mới biết Anh ta mất bao nhiêu năm để tìm ra Bát Diện Phật sống khổ sở cho đến khi Bát Diện Phật bị bắt.God knows how many years he takes to track down Eight-faced Buddha living miserably until Eight-faced Buddha is under arrest.Khi một cá nhân quá tự cao, họ cũng có thể không sẵn lòng để yêu cầu sự giúp đỡ,điều mà có thể khiến họ sống khổ sở.When an individual is too proud, they may also be unwilling to ask for help,which can make their lives miserable.Không có lý do gì để sống khốn khổ trong 20 năm để bạn có thể sống khổ sở thêm 20 năm nữa khi ngưng làm việc," anh cho biết.There's no point living miserably for 20 years just so you can live miserably for another 20 years post-work,” he says.Mỗi ngày đều sống khổ sở trong tuyệt vọng.They live every day in despair.Mỗi ngày đều sống khổ sở trong tuyệt vọng.I live in despair every day.Tuy nhiên,điều đó không có nghĩa là bạn phải sống trong nơi khổ sở..However, this does not mean they should live in a dirty home.Lời nhắc nhở về cuộc sống khổ sở của hắn.Some reminder of how Miserable his life is.Anh có thấy cuộc sống em khổ sở?Do not you see our miserable life?Tôi đã nghĩ đến việc tự tử để thoát khỏi cuộc sống khổ sở này.I did be trying to kill myself in order to end this miserable life.Cha Paggi đau buồn về tình cảnh nghèo túng và cuộc sống khổ sở của người Munda.Father Paggi was saddened by the poverty and miserable lives of the Munda.Thường thì người mẹ sẽ tin rằng hành động như vậy sẽcứu đứa trẻ khỏi cuộc sống khổ sở.Often the mother believes suchacts will save the child from a life of misery.Lẽ nào cậu ta đang muốnnghe ngóng xem hiện giờ tôi sống khổ sở thế nào hay là gì?Does she want to know how miserable I am right now or something?Chàng cứ thế lang thang nhiều năm cho đến khi tới miềnhoang vu nơi Rapunzel đang sống khổ sở cùng hai đứa con sinh đôi mà nàng sinh ra.He wandered for years,finally stumbling into the wilderness where Rapunzel lived miserably with the twins she had borne.Đây là thị trường nhà ở đắt nhất thế giới vànhững cư dân nghèo sống trong những điều kiện rất khổ sở, với một số sống trong những“ ngôi nhà quan tài”- một loạt các hộp gỗ bị nhồi nhét trong những căn hộ nhỏ xíu.It is the world's most unaffordable housing market andpoorer residents live in squalid conditions, with some living in“coffin homes”- rows of wooden boxes crammed into tiny flats.Rất nhiều em bé,trẻ em và những người trẻ tuổi khác phải sống khổ sở..Many babies, children, and young people are living lives of quiet suffering.Bán hiện diện cái chết trong Mantua, sống một người khổ sở đáng khinh sẽ bán nó cho ông.Whose sale is present death in Mantua, Here lives a caitiff wretch would sell it him.Vốn lúc đầu người Númenor tới Trung Địa làm thầy dạy vàbạn hữu của những chủng Người thua kém sống khổ sở dưới ách Sauron;At first the Númenóreans had come to Middle-earth as teachers andfriends of lesser Men afflicted by Sauron;Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 315, Thời gian: 0.0344

Từng chữ dịch

sốngđộng từliveresidesốngdanh từlifesốngtính từaliverawtronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnerkhổdanh từmiserygaugepainkhổtính từmiserablekhổthe sufferingsởdanh từdepartmentofficebasefacilitysởtính từown sống trong khu ổ chuộtsống trong khu vực này

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sống trong khổ sở English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khổ Sở Trong Tiếng Anh Là Gì