Spirit - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (Anh)IPA(ghi chú):/ˈspɪɹɪt/
- (Mỹ)IPA(ghi chú):/ˈspɪɹɪt/, /ˈspiɹɪt/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -ɪɹɪt
- Tách âm: spir‧it
Danh từ
spirit /ˈspɪr.ət/
- Tinh thần.
- Tinh linh
- Linh hồn, tâm hồn.
- Thần linh, thần thánh, quỷ thần.
- Tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế. a man of unbending spirit — người có tinh thần bất khuất the poor in spirit — những người nhu nhược to show a great spirit — tỏ ra rất can đảm he infused spirit into his men — anh ta truyền nhiệt tình cho đồng đội people of spirit — người giàu nghị lực
- Tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần. the result depends on the spirit in which it is done — kết quả tuỳ thuộc vào tinh thần thực hiện công việc
- Ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần. the spirit of the age — xu hướng tinh thần của thời đại
- Tinh thần, nghĩa đúng. the spirit of the law — tinh thần của pháp luật we have followed out the spirit of his instructions — chúng ta đã theo đúng tinh thần những chỉ thị của ông ta
- Linh hồn, trụ cột. to be the animating spirit of the uprising — là linh hồn thôi thúc cuộc nổi dậy
- Bộ óc (bóng). one of the most ardent spirits of the time — một trong những bộ óc nồng nhiệt nhất của thời đại
- (Thường Số nhiều) rượu mạnh.
- (Số nhiều) (dược học) cồn thuốc.
Thành ngữ
- to be in high (great) spirits: Vui vẻ phấn khởi, phấn chấn.
- to be in low (poor) spirits: Buồn rầu, chán nản.
Ngoại động từ
spirit ngoại động từ /ˈspɪr.ət/
- (Thường + up) khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi.
- Chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ. to spirit something away — cuỗm nhẹ vật gì to spirit someone off — đưa nhẹ người nào đi, đưa biến ai đi
Chia động từ
spirit| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spirit | |||||
| Phân từ hiện tại | spiriting | |||||
| Phân từ quá khứ | spirited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spirit | spirit hoặc spiritest¹ | spirits hoặc spiriteth¹ | spirit | spirit | spirit |
| Quá khứ | spirited | spirited hoặc spiritedst¹ | spirited | spirited | spirited | spirited |
| Tương lai | will/shall²spirit | will/shallspirit hoặc wilt/shalt¹spirit | will/shallspirit | will/shallspirit | will/shallspirit | will/shallspirit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spirit | spirit hoặc spiritest¹ | spirit | spirit | spirit | spirit |
| Quá khứ | spirited | spirited | spirited | spirited | spirited | spirited |
| Tương lai | weretospirit hoặc shouldspirit | weretospirit hoặc shouldspirit | weretospirit hoặc shouldspirit | weretospirit hoặc shouldspirit | weretospirit hoặc shouldspirit | weretospirit hoặc shouldspirit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spirit | — | let’s spirit | spirit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “spirit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪɹɪt
- Vần:Tiếng Anh/ɪɹɪt/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Cụm Từ Với Spirit
-
Các Cụm Từ Với Spirit - Cambridge Dictionary
-
SPIRIT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Spirit" | HiNative
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'spirit' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Spirit Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
THE SPIRIT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của "spirit" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Spirit Off Là Gì
-
SPIRIT Là Gì? -định Nghĩa SPIRIT | Viết Tắt Finder
-
"Be With You In Spirit" Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
"That's The Spirit" Có Nghĩa Là Gì? Trong Trường Hợp Nào Thì Tôi Có Thể ...
-
Spirit Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs
-
Những Cách Diễn đạt Với Từ 'free' - VnExpress
-
Nghĩa Của Từ : Spirits | Vietnamese Translation