Spirit - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Spirit špirit

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (Anh)IPA(ghi chú):/ˈspɪɹɪt/
  • (Mỹ)IPA(ghi chú):/ˈspɪɹɪt/, /ˈspiɹɪt/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -ɪɹɪt
  • Tách âm: spir‧it

Danh từ

spirit /ˈspɪr.ət/

  1. Tinh thần.
  2. Tinh linh
  3. Linh hồn, tâm hồn.
  4. Thần linh, thần thánh, quỷ thần.
  5. Tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế. a man of unbending spirit — người có tinh thần bất khuất the poor in spirit — những người nhu nhược to show a great spirit — tỏ ra rất can đảm he infused spirit into his men — anh ta truyền nhiệt tình cho đồng đội people of spirit — người giàu nghị lực
  6. Tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần. the result depends on the spirit in which it is done — kết quả tuỳ thuộc vào tinh thần thực hiện công việc
  7. Ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần. the spirit of the age — xu hướng tinh thần của thời đại
  8. Tinh thần, nghĩa đúng. the spirit of the law — tinh thần của pháp luật we have followed out the spirit of his instructions — chúng ta đã theo đúng tinh thần những chỉ thị của ông ta
  9. Linh hồn, trụ cột. to be the animating spirit of the uprising — là linh hồn thôi thúc cuộc nổi dậy
  10. Bộ óc (bóng). one of the most ardent spirits of the time — một trong những bộ óc nồng nhiệt nhất của thời đại
  11. (Thường Số nhiều) rượu mạnh.
  12. (Số nhiều) (dược học) cồn thuốc.

Thành ngữ

  • to be in high (great) spirits: Vui vẻ phấn khởi, phấn chấn.
  • to be in low (poor) spirits: Buồn rầu, chán nản.

Ngoại động từ

spirit ngoại động từ /ˈspɪr.ət/

  1. (Thường + up) khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi.
  2. Chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ. to spirit something away — cuỗm nhẹ vật gì to spirit someone off — đưa nhẹ người nào đi, đưa biến ai đi

Chia động từ

spirit
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to spirit
Phân từ hiện tại spiriting
Phân từ quá khứ spirited
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại spirit spirit hoặc spiritest¹ spirits hoặc spiriteth¹ spirit spirit spirit
Quá khứ spirited spirited hoặc spiritedst¹ spirited spirited spirited spirited
Tương lai will/shall²spirit will/shallspirit hoặc wilt/shalt¹spirit will/shallspirit will/shallspirit will/shallspirit will/shallspirit
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại spirit spirit hoặc spiritest¹ spirit spirit spirit spirit
Quá khứ spirited spirited spirited spirited spirited spirited
Tương lai weretospirit hoặc shouldspirit weretospirit hoặc shouldspirit weretospirit hoặc shouldspirit weretospirit hoặc shouldspirit weretospirit hoặc shouldspirit weretospirit hoặc shouldspirit
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại spirit let’s spirit spirit
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “spirit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=spirit&oldid=2246048” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɪɹɪt
  • Vần:Tiếng Anh/ɪɹɪt/2 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục spirit 54 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cụm Từ Với Spirit