Squelch - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=squelch&oldid=2024547” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskwɛɫtʃ/
Danh từ
squelch /ˈskwɛɫtʃ/
- (Thông tục) Sự giẫm bẹp, sự giẫm nát.
- Sự chấm dứt.
- Tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chân ở dưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm).
- Đống (bùn, phân... ) bị giẫm nát.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng.
Ngoại động từ
squelch ngoại động từ /ˈskwɛɫtʃ/
- Giẫm bẹp, đè bẹp (một phong trào).
- Chấm dứt, làm hết. to squelch a thirst — làm cho hết khát
- Làm im, làm cứng họng, làm câm họng.
Chia động từ
squelch| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to squelch | |||||
| Phân từ hiện tại | squelching | |||||
| Phân từ quá khứ | squelched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squelch | squelch hoặc squelchest¹ | squelches hoặc squelcheth¹ | squelch | squelch | squelch |
| Quá khứ | squelched | squelched hoặc squelchedst¹ | squelched | squelched | squelched | squelched |
| Tương lai | will/shall²squelch | will/shallsquelch hoặc wilt/shalt¹squelch | will/shallsquelch | will/shallsquelch | will/shallsquelch | will/shallsquelch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squelch | squelch hoặc squelchest¹ | squelch | squelch | squelch | squelch |
| Quá khứ | squelched | squelched | squelched | squelched | squelched | squelched |
| Tương lai | weretosquelch hoặc shouldsquelch | weretosquelch hoặc shouldsquelch | weretosquelch hoặc shouldsquelch | weretosquelch hoặc shouldsquelch | weretosquelch hoặc shouldsquelch | weretosquelch hoặc shouldsquelch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | squelch | — | let’s squelch | squelch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
squelch nội động từ /ˈskwɛɫtʃ/
- Lõm bõm, lép nhép, ì ọp. to squelch through the mud — lội lõm bõm trong bùn
Chia động từ
squelch| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to squelch | |||||
| Phân từ hiện tại | squelching | |||||
| Phân từ quá khứ | squelched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squelch | squelch hoặc squelchest¹ | squelches hoặc squelcheth¹ | squelch | squelch | squelch |
| Quá khứ | squelched | squelched hoặc squelchedst¹ | squelched | squelched | squelched | squelched |
| Tương lai | will/shall²squelch | will/shallsquelch hoặc wilt/shalt¹squelch | will/shallsquelch | will/shallsquelch | will/shallsquelch | will/shallsquelch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squelch | squelch hoặc squelchest¹ | squelch | squelch | squelch | squelch |
| Quá khứ | squelched | squelched | squelched | squelched | squelched | squelched |
| Tương lai | weretosquelch hoặc shouldsquelch | weretosquelch hoặc shouldsquelch | weretosquelch hoặc shouldsquelch | weretosquelch hoặc shouldsquelch | weretosquelch hoặc shouldsquelch | weretosquelch hoặc shouldsquelch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | squelch | — | let’s squelch | squelch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “squelch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » Giẫm Bẹp Tiếng Anh Là Gì
-
Giẫm Bẹp Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Giẫm Bẹp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Bẹp Bằng Tiếng Anh
-
'giẵm Bẹp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
BẸP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Squelching Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ : Squashed | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để ...
-
BẸP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ: Squelch
-
Bẹp Là Gì, Nghĩa Của Từ Bẹp | Từ điển Việt