Startled Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ startled tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | startled (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ startledBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
startled tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ startled trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ startled tiếng Anh nghĩa là gì.
startle /'stɑ:tl/* danh từ- sự giật mình; cái giật mình- điều làm giật mình* ngoại động từ- làm giật mình, làm hoảng hốt* nội động từ- giật nảy mình
Thuật ngữ liên quan tới startled
- Impact of taxation tiếng Anh là gì?
- percussive tiếng Anh là gì?
- fen-berry tiếng Anh là gì?
- condominium tiếng Anh là gì?
- watching brief tiếng Anh là gì?
- buildings tiếng Anh là gì?
- derestrict tiếng Anh là gì?
- labour tiếng Anh là gì?
- coalescing tiếng Anh là gì?
- pituitaries tiếng Anh là gì?
- accurateness tiếng Anh là gì?
- fledgy tiếng Anh là gì?
- steadfastly tiếng Anh là gì?
- clerkly tiếng Anh là gì?
- amides tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của startled trong tiếng Anh
startled có nghĩa là: startle /'stɑ:tl/* danh từ- sự giật mình; cái giật mình- điều làm giật mình* ngoại động từ- làm giật mình, làm hoảng hốt* nội động từ- giật nảy mình
Đây là cách dùng startled tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ startled tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
startle /'stɑ:tl/* danh từ- sự giật mình tiếng Anh là gì? cái giật mình- điều làm giật mình* ngoại động từ- làm giật mình tiếng Anh là gì? làm hoảng hốt* nội động từ- giật nảy mình
Từ khóa » Sự Giật Mình Trong Tiếng Anh Là Gì
-
"Giật Mình" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Sự Giật Mình Bằng Tiếng Anh - Từ điển Glosbe
-
Sự Giật Mình In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
GIẬT MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'giật Mình' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
BỊ GIẬT MÌNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Từ Giật Mình Tiếng Anh Là Gì ? Bị Giật Mình
-
Tra Từ Giật Mình Tiếng Anh Là Gì
-
Giật Mình Tiếng Anh Là Gì? - FindZon
-
Từ điển Việt Anh "giật Mình" - Là Gì?
-
Diễn đạt 'có Tật Giật Mình' Trong Tiếng Anh - Sẵn Sàng Du Học
-
Phản ứng Giật Mình – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giật Mình Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
[PDF] Tìm Hiểu Về Hư Từ Cứ Trong Tiếng Việt Hiện Đại
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Những Lỗi Tiếng Anh ở Việt Nam Khiến Du Khách Giật Mình - VnExpress
-
Lý Do Khiến Bạn Ngủ Hay Bị Giật Mình | Vinmec
-
Nguyên Nhân Và Cách Cải Thiện Tình Trạng Trẻ Ngủ Hay Bị Giật Mình
startled (phát âm có thể chưa chuẩn)