STRESSFUL SITUATION Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
STRESSFUL SITUATION Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch stressful situation
tình huống căng thẳng
stressful situationtense situationstress situationsstressful circumstanceshigh-stress situationsintense situationtình trạng căng thẳng
stressful situationtense situationstate of tensionstate of stressstressful conditionsa standofftình hình căng thẳng
tense situationstressful situationtình huống stress
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hãy cho tôi một ví dụ về một tình hình căng thẳng bạn.Sooner or later, you're going to be faced with a stressful situation.
Sớm hay muộn, trong cuộc sống bạn cũng sẽ phải đối mặt với những tình hình huống căng thẳng.If we can't avoid a stressful situation, try to alter it.
Nếu không thể tránh một tình huống gây căng thẳng, hãy thay đổi nó.Let's suppose that you can't avoid the stressful situation.
Hãy chấp nhận rằngchúng ta không thể nào tránh khỏi tình trạng căng thẳng.If you can't avoid a stressful situation, try to change it.
Nếu bạn không thể tránh một tình huống gây căng thẳng, hãy cố gắng thay đổi nó.Even if you start eating less,you won't be able to lose weight until the stressful situation ends.
Và ngay cả khi chúng ta bắt đầu ăn ít hơn,chúng ta sẽ không thể giảm cân cho đến khi tình hình căng thẳng kết thúc.Moving house is always a stressful situation to find oneself in.
Di chuyển nhà luôn là một tình hình căng thẳng để tìm bản thân mình.Expressing what you're going through can be very cathartic,even if there's nothing you can do to change the stressful situation.
Thể hiện những gì bạn đang trải qua có thể rất côngbằng, ngay cả khi bạn không thể làm gì để thay đổi tình trạng căng thẳng.If you can't avoid a stressful situation, try altering it.
Nếu bạn không thể tránh một tình huống gây căng thẳng, hãy cố gắng thay đổi nó.Expressing what you are going through can be very therapeutic,even if there is nothing you can do to alter the stressful situation.
Thể hiện những gì bạn đang trải qua có thể rất côngbằng, ngay cả khi bạn không thể làm gì để thay đổi tình trạng căng thẳng.When you can't completely avoid a stressful situation, try to alter it.
Nếu không thể tránh một tình huống gây căng thẳng, hãy thay đổi nó.You can adapt to a stressful situation and regain your sense of control by changing your expectations and attitude.
Bạn có thể thích nghi với các tình huống căng thẳng và lấy lại cảm giác kiểm soát bằng cách thay đổi kỳ vọng và thái độ của bạn.Try to see the positive side to the stressful situation.
Hãy cố gắngnhìn ra mặt tích cực của các tình huống căng thẳng.You can try avoiding stressful situation during the first few weeks after you have stopped smoking.
Cố gắng tránh các tình huống căng thẳng trong vài tuần đầu sau khi bạn ngừng hút thuốc.What helped them to cope with their stressful situation?
Điều gì giúp anh chị ấy đương đầu với hoàn cảnh căng thẳng như thế?You can try avoiding stressful situation during the first few weeks after you have stopped smoking.
Nếu có thể, hãy tránh những tình huống căng thẳng trong vài tuần đầu tiên sau khi bạn ngừng hút thuốc.A bad credit payday loan can relieve that stressful situation you are in.
Một tín dụng xấu paydayvay có thể làm giảm tình hình căng thẳng bạn đang ở trong.During stressful situation adrenaline quickly releases in to the blood and sends impulses to the organ to create a specific response.
Trong vòng một vài phút trong một tình huống căng thẳng, adrenaline nhanh chóng được giải phóng vào máu, gửi xung đến các cơ quan để tạo ra một phản ứng cụ thể.If you are unable to avoid a stressful situation, try to alter it.
Nếu bạn không thể tránh một tình huống gây căng thẳng, hãy cố gắng thay đổi nó.That way, progressive muscle relaxation can work andwill become our best strategy for confronting any stressful situation.
Do đó, thư giãn cơ tiến bộ có tác dụng và có thể trở thành chiến lượctốt nhất của bạn để đối phó với mọi tình huống căng thẳng.In addition, addiction in such a stressful situation is nearly impossible.
Do đó, để đối phó với nghiện trong tình trạng căng thẳng như vậy hầu như không thể.There are many people who have just 1 or 2 panic attacks in their lives andthis problem goes away when the stressful situation ends.
Nhiều người chỉ có một hoặc hai cơn hoảng loạn trong suốt cuộc đời của họ vàsẽ biến mất khi các tình huống căng thẳng chấm dứt.The body is reacting as it would to a highly stressful situation because that is what the brain believes it is experiencing.
Cơ thể phản ứng như với tình huống stress cao độ vì đó là những gì mà não bộ tin rằng nó đang trải qua.Expressing what you're going through can be very cathartic,even if feels like there is nothing you can do to alter the stressful situation.
Thể hiện những gì bạn đang trải qua có thểrất công bằng, ngay cả khi bạn không thể làm gì để thay đổi tình trạng căng thẳng.The term“nervous breakdown” is used to describe a stressful situation in which a person is temporarily unable to function normally.
Thuật ngữ này dùng để mô tả tình trạng căng thẳng đến mức một người tạm thời không thể hoạt động bình thường.This can help you to refocus on what is important andmay even make the stressful situation feel a bit silly or useless.
Điều này có thể giúp bạn tập trung vào những gì là quan trọng vàthậm chí có thể làm cho tình hình căng thẳng cảm thấy một chút ngớ ngẩn, hay vô dụng.That meditation would be a useful practice in an extremely stressful situation like being trapped in a cave is really no surprise.
Thiền là phương cách thực tập hữu hiệu trong những tình huống căng thẳng như bị mắc kẹt trong hang không có gì là ngạc nhiên.If your own poor choices have contributed to your stressful situation, think about them and learn from your mistakes.
Nếu sự lựa chọn nghèo nàn của bạn góp phần vào một tình huống căng thẳng, hãy suy nghĩ về chúng và học hỏi từ những sai lầm của bạn.In one part of the study,participants were asked to respond to a stressful situation like a job interview or school exam.
Trong phần ba của nghiên cứu,những người tham dự phải phản ứng lại với các tình huống căng thẳng như là phỏng vấn xin việc hay là thi kiểm tra ở trường.In the third part of the study,the participants had to respond to a stressful situation like a job interview or school exam.
Trong phần ba của nghiên cứu,những người tham dự phải phản ứng lại với các tình huống căng thẳng như là phỏng vấn xin việc hay là thi kiểm tra ở trường.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 225, Thời gian: 0.0461 ![]()
![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
stressful situation English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Stressful situation trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Stressful situation trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - situación estresante
- Người pháp - situation de stress
- Người đan mạch - stressende situation
- Tiếng đức - stresssituation
- Thụy điển - stressig situation
- Na uy - stressende situasjon
- Hà lan - stressvolle situatie
- Hàn quốc - 스트레스가 많 은 상황
- Tiếng nhật - ストレスの多い状況
- Tiếng slovenian - stresno situacijo
- Ukraina - стресовій ситуації
- Người hy lạp - αγχωτική κατάσταση
- Người serbian - стресне ситуације
- Tiếng slovak - stresujúca situácia
- Người ăn chay trường - стресираща ситуация
- Tiếng rumani - o situație stresantă
- Tiếng hindi - तनावपूर्ण स्थिति
- Đánh bóng - stresującej sytuacji
- Bồ đào nha - situação estressante
- Người ý - situazione stressante
- Tiếng phần lan - stressaava tilanne
- Tiếng croatia - stresnu situaciju
- Séc - stresující situace
- Tiếng nga - стрессовая ситуация
- Tiếng ả rập - الوضع المجهدة
- Thổ nhĩ kỳ - stresli bir durum
Từng chữ dịch
stressfulcăng thẳnggây stresssituationtình hìnhtình huốngtình trạnghoàn cảnhtrường hợpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Stressful
-
Ý Nghĩa Của Stressful Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Stressful | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ : Stressful | Vietnamese Translation
-
• Stressful, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Căng Thẳng | Glosbe
-
Nghĩa Của "stress" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
STRESS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Stress - Từ điển Anh - Việt
-
Top 14 Dịch Nghĩa Của Từ Stress
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Chỉ Cảm Giác 'stress' - VnExpress
-
Đặt Câu Với Từ "stressful"
-
Stress: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị | Vinmec
-
Stressful: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Căng Thẳng (tâm Lý) – Wikipedia Tiếng Việt