Sự Bào Mòn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự bào mòn tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự bào mòn (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự bào mòn | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự bào mòn tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự bào mòn trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự bào mòn tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - ふしょく - 「腐食」 - まめつ - 「摩滅」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự bào mòn" trong tiếng Nhật
- - Sự ăn mòn thiết bị đường ống nước gia đình.:家庭の水道設備の腐食
- - Sự ăn mòn hóa học:化学腐食
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự bào mòn trong tiếng Nhật
* n - ふしょく - 「腐食」 - まめつ - 「摩滅」Ví dụ cách sử dụng từ "sự bào mòn" trong tiếng Nhật- Sự ăn mòn thiết bị đường ống nước gia đình.:家庭の水道設備の腐食, - Sự ăn mòn hóa học:化学腐食,
Đây là cách dùng sự bào mòn tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự bào mòn trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự bào mòn
- dấu hai chấm tiếng Nhật là gì?
- cảnh ban đêm tiếng Nhật là gì?
- đình công tiếng Nhật là gì?
- dị ứng tiếng Nhật là gì?
- chuyến đi kinh doanh tiếng Nhật là gì?
- ủy ban xúc tiến mậu dịch quốc tế tiếng Nhật là gì?
- sự phát kiến tiếng Nhật là gì?
- thậm chí như vậy tiếng Nhật là gì?
- sự đau đớn như kim châm trong óc tiếng Nhật là gì?
- sự thúc đẩy tiếng Nhật là gì?
- bán chạy tiếng Nhật là gì?
- thính giả tiếng Nhật là gì?
- đồng tình tiếng Nhật là gì?
- sự phòng cháy chữa cháy tiếng Nhật là gì?
- con lăn tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Bào Mòn
-
Nơi Có Sự Bào Mòn, Rửa Trôi đất đai Mạnh Nhất Là ở - Khóa Học
-
Nơi Diễn Ra Sự Bào Mòn, Rửa Trôi đất đai Mạnh Nhất Là ở
-
Nơi Có Sự Bào Mòn, Rửa Trôi đất đai Mạnh Nhất ở Nước Ta Là? - Hoc247
-
Nơi Diễn Ra Sự Bào Mòn, Rửa Trôi đất đai Mạnh Nhất Là ở đồng Bằng...
-
Sự Bào Mòn Của Tự Nhiên
-
Nơi Có Sự Bào Mòn, Rửa Trôi đất đai Mạnh Nhất Là ở
-
Sự Bào Mòn - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Nơi Có Sự Bào Mòn, Rửa Trôi đất đai Mạnh Nhất Là ở
-
Sự Bào Mòn
-
"sự Bào Mòn đất" Là Gì? Nghĩa Của Từ Sự Bào Mòn đất Trong Tiếng ...
-
Từ điển Việt Anh "sự Bào Mòn Bề Mặt" - Là Gì?
-
BÀO MÒN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nơi Có Sự Bào Mòn, Rửa Trôi đất đai Mạnh Nhất Là ở Trung Du
sự bào mòn (phát âm có thể chưa chuẩn)