Sự Bình Thường Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự bình thường tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự bình thường (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự bình thường | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự bình thường tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự bình thường trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự bình thường tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - おさだまり - 「お定まり」 - じょうしき - 「常識」 - せいじょう - 「正常」 - ノーマル - ひとなみ - 「人並み」 - ふだん - 「普段」 - へいじょう - 「平常」 - へいぼん - 「平凡」 - レギュラーXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự bình thường" trong tiếng Nhật
- - Mục tiêu hoạt động của chúng ta là tạo cho con cái cơ hội có một cuộc sống bình thường.:私たちの活動の目的は、すべての子どもに人生で人並みのチャンスを与えることです。
- - Sống cuộc sống bình thường.:人並みな生活を送る
- - Kết thúc với một kết quả bình thường.:平凡な結果に終わる
- - Tác phẩm nghệ thuật tầm thường.:平凡な芸術作品
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự bình thường trong tiếng Nhật
* n - おさだまり - 「お定まり」 - じょうしき - 「常識」 - せいじょう - 「正常」 - ノーマル - ひとなみ - 「人並み」 - ふだん - 「普段」 - へいじょう - 「平常」 - へいぼん - 「平凡」 - レギュラーVí dụ cách sử dụng từ "sự bình thường" trong tiếng Nhật- Mục tiêu hoạt động của chúng ta là tạo cho con cái cơ hội có một cuộc sống bình thường.:私たちの活動の目的は、すべての子どもに人生で人並みのチャンスを与えることです。, - Sống cuộc sống bình thường.:人並みな生活を送る, - Kết thúc với một kết quả bình thường.:平凡な結果に終わる, - Tác phẩm nghệ thuật tầm thường.:平凡な芸術作品,
Đây là cách dùng sự bình thường tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự bình thường trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự bình thường
- cu con tiếng Nhật là gì?
- bức tranh toàn cảnh tiếng Nhật là gì?
- chữ thập tiếng Nhật là gì?
- cấu tứ tiếng Nhật là gì?
- sự nóng quá tiếng Nhật là gì?
- sự tốt nhất tiếng Nhật là gì?
- vuông góc chữ T tiếng Nhật là gì?
- bệnh ung thư lá lách tiếng Nhật là gì?
- sự hiến tặng tiếng Nhật là gì?
- quẩn tiếng Nhật là gì?
- căn bệnh tiếng Nhật là gì?
- hành vi không tốt tiếng Nhật là gì?
- giao phó tiếng Nhật là gì?
- tiền môi giới tiếng Nhật là gì?
- sự tàn phá của lũ lụt tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Bình Thường Tiếng Anh Là Gì
-
BÌNH THƯỜNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bình Thường Tiếng Anh Là Gì Trong Tiếng Anh? Normal, Ordinary ...
-
Bình Thường - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
BÌNH THƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bình Thường - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Cách Dùng Normal, Ordinary Và Usual Như Thế Nào? - Luật Minh Khuê
-
Bình Thường Tiếng Anh Là Gì
-
Chữ Và Nghĩa: “Bình Thường Mới” - Báo Hà Tĩnh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bình Thường' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"sự Bình Thường Hóa Sinh Hoạt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
25 Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Thông Dụng - Langmaster
-
Diễn đạt Tốt Hơn Với 13 Cụm Từ Chỉ Cảm Xúc Trong Tiếng Anh
sự bình thường (phát âm có thể chưa chuẩn)