SỰ CÔNG BẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ CÔNG BẰNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự công bằng
fairness
công bằngsự côngjustice
công lýtư phápcông bằngcông lípháp lýequality
bình đẳngsự công bằngsự bình đẳng giớisựimpartiality
công bằngvô tưthiên vịtính khách quanjustness
công lýsự đúng đắnsự công bằng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Next Fall Fair.Tao chỉ đòi hỏi sự công bằng.".
I am asking only for justice.".Sự công bằng có nghĩa.
Justice really means.Mình đứng ở phía sự công bằng.
I stand on the side of EQUALITY.Sự công bằng của Chúa 3.
The Justice of God.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbằng chứng cho thấy bằng chứng về thêm bằng chứng giúp cân bằngbằng chứng chứng minh thiếu bằng chứng bằng khen bằng chứng sống bằng chứng ủng hộ mất thăng bằngHơnSử dụng với trạng từxét xử công bằngđánh giá công bằngtrao đổi công bằngSử dụng với động từbị tấn công bằngmuốn công bằngmuốn bằng chứng muốn cân bằngTôi chỉ cố gắng duy trì sự công bằng.
I am trying to keep this fair.Từ đó sẽ có sự công bằng cho tất cả…!
Now that would be justice for all…!Sự công bằng và tôn giáo ở đâu?”.
Where is the equality and fraternity?”.Khi nào thì giới giải trí đã có sự công bằng?
Since when did comedy have to be fair?Sự công bằng không có nghĩa là trả thù.
And justice does not mean revenge.Phải chăng nó giống như sự công bằng trong mắt cô?
Is that kind of fair to say in your eyes?Sự công bằng ở đâu trong quyết định đó?
Where is the equality in that decision?Vì anh nghĩ đó là sự công bằng và make sense.
For me, it's all about fairness and because it makes sense.Sự công bằng và bình đẳng như nhau.
And fairness and gender equality.Hướng đi chiến lược của chúng ta: Dịch vụ+ Sự công bằng.
As in Our strategic direction: Service and Equity.Sự công bằng bảo vệ chúng ta và xã hội.
Justice is what keeps us safe as a society.Tôi muốn thành luật sư vì tôi thích sự công bằng.
Initially I wanted to be a lawyer because I love justice and fairness.Sự công bằng không có liên quan gì đến điều đó.
Being fair has nothing to do with it.Người Úc tin vào nguyên tắc tạo cho mọi người sự công bằng.
Australians believe in the principle of fairness for everyone.Nỗ lực chứng minh sự công bằng, bình đẳng thông qua mọi hoạt động.
To promote fairness and equality through all our activities.Không có cách nào để thực sự đạt được sự công bằng theo cách đó.
Theres no realistic way to achieve true equity that way.Không ngừng tranh đấu cho sự công bằng và công lý xã hội".
Continue to Struggle for Social Justness and Genuine Justice".Nhưng nếu ta để sự công bằng phải chờ đợi nỗ lực cuối cùng thì không còn là công bằng nữa.
But if I let justice wait for every last effort to prove a man innocent, there would be no justice.Giới chức chính quyền cầncó can đảm xác lập sự công bằng về hôn nhân trong luật pháp Việt Nam.”.
Officials should have the courage to establish marriage equality in Vietnamese law.”.Sau tất cả, sự công bằng ở thế giới này chỉ là một đống những chuẩn mực đạo đức được tạo bởi họ cùng với sức mạnh để thỏa mãn bản thân họ.
After all, justice in this world is just a bunch of principles made by those with power to suit themselves.Theo tôi người đàn ông tin tưởng vào sự công bằng và đó là điều những người phụ nữ cần học hỏi ở đàn ông”.
I believe there is still men that believe in equality and I believe that is what women should learn from men.”.Cuối cùng, BSI tuân theo nguyên tắc trong tiêu chuẩn ISO/ IEC 17021: 2006 vàcó các quá trình thích hợp để bảo vệ sự công bằng cho BSI.
To that end, BSI follows the principles set out in ISO/IEC 17021:2006 and has appropriate processes to safeguard BSI impartiality.Vậy nên,nếu bạn cứ cố gắng đi tìm sự công bằng cho xã hội, đi tìm sự công bằng cho thế giới là một việc làm vô nghĩa.
So, if you keep trying to find justice for society, finding justice for the world is a meaningless job.Nó đi theo cuộc tìm kiếm không ngừng của một người mẹ để có được sự công bằng cho con trai cô, người mà cô tin là đã bị oan về vụ giết người.
It follows the unending quest of a mother to get justice for her son, who she believes was wrongly convicted of murder.SIS CERT sẽ có hành động để đáp ứng bất kỳ mối đe dọa nào đối với sự công bằng của nó phát sinh từ hành động của người, cơ quan, tổ chức khác.
ABAC Certification will act to respond to any threats to its impartiality arising from actions of other persons, bodies or organizations.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 949, Thời gian: 0.0289 ![]()
![]()
sự cố xảy rasự công bình

Tiếng việt-Tiếng anh
sự công bằng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự công bằng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự cân bằng giữa công việc và cuộc sốngwork-life balancethực sự công bằngtruly fairTừng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallycôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompanybằnggiới từbywithinthroughbằngtính từequal STừ đồng nghĩa của Sự công bằng
công lý tư pháp bình đẳng justice equality pháp lýTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Công Bằng Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
Translation In English - CÔNG BẰNG
-
CÔNG BẰNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ CÔNG BẰNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Công Bằng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
'công Bằng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
CÔNG BẰNG VÀ BÌNH ĐẲNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'công Bằng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
TỪ VỰNG VỀ SỰ CÔNG BẰNG... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
Công Bằng (Equity) Là Gì? So Sánh Giữa Công Bằng Ngang Và Công ...
-
Công Bằng Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ ...
-
Công Bằng - Wiktionary Tiếng Việt
-
35 Lời Chúc Thành Công Bằng Tiếng Anh Hay Nhất! - Step Up English
-
45 Lời Chúc Thành Công Bằng Tiếng Anh-hay Và ý Nghĩa Nhất