Sự Hiểu Thấu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự hiểu thấu tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự hiểu thấu (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự hiểu thấu | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự hiểu thấu tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự hiểu thấu trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự hiểu thấu tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - がんりき - 「眼力」 - [NHÃN LỰC] - とうさつ - 「透察」 - [THẤU SÁT]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự hiểu thấu" trong tiếng Nhật
- - người có khả năng hiểu thấu suy nghĩ của người khác:人物を見抜く眼力がある人
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự hiểu thấu trong tiếng Nhật
* n - がんりき - 「眼力」 - [NHÃN LỰC] - とうさつ - 「透察」 - [THẤU SÁT]Ví dụ cách sử dụng từ "sự hiểu thấu" trong tiếng Nhật- người có khả năng hiểu thấu suy nghĩ của người khác:人物を見抜く眼力がある人,
Đây là cách dùng sự hiểu thấu tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự hiểu thấu trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự hiểu thấu
- sự bám dính tiếng Nhật là gì?
- người chế tạo vũ khí tiếng Nhật là gì?
- sự nghe trộm tiếng Nhật là gì?
- nữ danh ca tiếng Nhật là gì?
- gói ghém tiếng Nhật là gì?
- bầy tôi tiếng Nhật là gì?
- họ hàng tiếng Nhật là gì?
- sợ hãi đến mức không thốt nên lời tiếng Nhật là gì?
- sự đưa tiễn tiếng Nhật là gì?
- mưa rào tiếng Nhật là gì?
- việc đi đến điện thờ tiếng Nhật là gì?
- thành niên tiếng Nhật là gì?
- sa thổ tiếng Nhật là gì?
- cài khuy tiếng Nhật là gì?
- xảy ra đồng thời tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Thấu Hiểu Tiếng Nhật Là Gì
-
Thấu Hiểu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
相互理解 | Sougorikai Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật - Mazii
-
Sự Thấu Triệt Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
(11) Tiếng Nhật Vui Vẻ
-
• Thấu Hiểu, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Nhật, 理解, 痛感, 解る | Glosbe
-
"NHỚ SÂU HIỂU THẤU" CÁCH DÙNG VĨ TỐ KẾT THÚC CÂU ...
-
Cảm Xúc Tiếng Nhật Là Gì - Hello Sức Khỏe
-
Học Về TRÁCH NHIỆM Qua Từ 思いやり
-
SỰ THẤU HIỂU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cảm Xúc Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
Triệt để, Thấu đáo, Hướng Về Phía Trước, Tích Cực, Ghi Hình Tiếng Nhật ...
sự hiểu thấu (phát âm có thể chưa chuẩn)