"sự Kiện" Là Gì? Nghĩa Của Từ Sự Kiện Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sự kiện" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sự kiện

- Việc quan trọng xảy ra : Cách mạng tháng Tám là một sự kiện lịch sử lớn.

hd. Sự việc ít nhiều quan trọng. Những sự kiện lịch sử đáng ghi nhớ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sự kiện

sự kiện
  • noun
    • event
      • sự kiện lịch sử: historic event
Lĩnh vực: toán & tin
event
Giải thích VN: Là đối tượng địa lý xuất hiện trên hoặc trong một đối tượng dạng đường. Có ba kiểu sự kiện: dạng đường, dạng liên tục và dạng điểm. Ví dụ, một đường hẻm chạy bên trái trên tuyến đường I-10 từ dặm 1, 5 đến dặm 2, 1 là một sự kiện dạng đường. Sự kiện liên tục là một sự kiện dạng đường có vị trí bắt đầu trùng với vị trí kết thúc của tiến trình sự kiện, chẳng hạn cho giới hạn vận tốc. Sự kiện dạng điểm xuất hiện tại một điểm trên tuyến đường, ví dụ một vụ tai nạn xảy ra ở vị trí dặm 6, 3 trên tuyến đường I-10. Trong ARC/INFO, sự kiện được định nghĩa trong trường thuộc tính của route. Xem thêm route-system.
  • báo cáo sự kiện: event reporting
  • báo cáo sự kiện: event report
  • bản ghi các sự kiện cuộc gọi: Call Event Record (CER)
  • bản ghi sự kiện: event log entry
  • bít điều khiển sự kiện: event control bit (ECB)
  • biến sự kiện: event variable
  • bộ mô tả sự kiện: event descriptor
  • bộ quản lý sự kiện: event handler
  • chế độ sự kiện: event mode
  • dự đoán sự kiện: event projection
  • ghi sự kiện chương trình: Programme Event Recording (PER)
  • hàng đợi sự kiện: event queue
  • khối điều khiển sự kiện: event control block (ECB)
  • khối kiểm soát sự kiện: Event Control Block (ECB)
  • ký hiệu nhận dạng sự kiện: event identifier (EID)
  • máy đếm sự kiện: event counter
  • máy ghi sự kiện: event recorder
  • mặt nạ che sự kiện: event mask
  • mã sự kiện chính: major event code
  • nguồn sự kiện: event source
  • nhóm sự kiện biến cố: event class
  • sinh ra một sự kiện: to generate an event
  • sự kiện bắt đầu công việc: activity start event
  • sự kiện bên trong: internal event
  • sự kiện chuyển tin báo: Message Transfer Event (MTE)
  • sự kiện dạng tuyến tính: linear event
  • sự kiện điểm: point event
  • sự kiện giao diện xử lý chuyển mạch: Switching Processing Interface telephone Event (SPITE)
  • sự kiện kết thúc công việc: activity final event
  • sự kiện kiểm thử: test event
  • sự kiện kiểm tra hợp lệ: valid test event
  • sự kiện làm thác: cascading event
  • sự kiện máy điện thoại cùng hoạt động ở hướng thuận: Forward Interworking Telephone Event (FITE)
  • sự kiện ngoài: external event
  • sự kiện test: test event
  • sự xử lý sự kiện: event processing
  • tạo ra một sự kiện: to generate an event
  • thời gian sự kiện: time of event
  • thông tin sự kiện bảo dưỡng: Maintenance Event Information (MEI)
  • thủ tục sự kiện: event procedure
  • tường trình sự kiện: event report
  • vết sự kiện: event trace
  • xử lý sự kiện: event processing
  • event1
    fact
    bít điều khiển sự kiện
    ECB (event control bit)
    chuỗi sự kiện
    sequence events
    ghi mẫu sự kiện
    even sampling
    khối điều khiển sự kiện
    ECB (event control block)
    ký hiệu nhận dạng sự kiện
    ELD (event identifier)
    lập trình theo sự kiện
    event-driven programming
    máy ghi sự kiện
    time recorder
    business
    event
  • sự kiện (quan trọng): event
  • các sự kiện giả
    pseudo-events
    những sự kiện độc lập
    independent events
    sự kiện bất tương dung
    incompatible events
    sự kiện cáo lẫn nhau
    interpleader
    sự kiện chủ yếu
    ultimate facts
    sự kiện cơ bản
    ultimate facts
    sự kiện đã xác định
    established act
    sự kiện đã xác định
    established fact
    sự kiện đột nhiên
    emergency
    sự kiện kinh tế
    economic events
    sự kiện ngược lại
    cross-action
    sự kiện phỉ báng
    libel suit
    sự kiện tạo kỷ lục
    record breaker (record-breaker)
    sự kiện tố tụng
    causes
    sự kiện tra bằng tia X
    X-ray inspection
    sự kiện trả lần cuối
    final examination
    sự kiện tụng
    plaint
    sự kiện tụng
    suit
    sự kiện tụng có ác ý
    malicious prosecution
    sự kiện tụng xin xét lại
    action for contribution
    sự sai lầm về sự kiện
    mistake of fact
    sự tự ý bóp méo sự kiện
    wilful mispresentation of facts

    Từ khóa » Sự Kiện Là Gì Từ điển Tiếng Việt