Sự Kiện - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 事件.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨ̰ʔ˨˩ kiə̰ʔn˨˩ | ʂɨ̰˨˨ kiə̰ŋ˨˨ | ʂɨ˨˩˨ kiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɨ˨˨ kiən˨˨ | ʂɨ̰˨˨ kiə̰n˨˨ | ||
Danh từ
[sửa]sự kiện
- Việc quan trọng xảy ra. Cách mạng tháng Tám là một sự kiện lịch sử lớn.
Dịch
[sửa]- Tiếng Anh: event
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sự kiện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Sự Kiện Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sự Kiện - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
"sự Kiện" Là Gì? Nghĩa Của Từ Sự Kiện Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Sự Kiện Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'sự Kiện' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Kiện Là Gì, Nghĩa Của Từ Sự Kiện | Từ điển Việt
-
Sự Kiện Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Kiện Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
EVENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
SỰ KIỆN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Event Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Phân Biệt Sự Kiện & Tổ Chức Sự Kiện Cùng Các Hoạt động Cơ Bản Khác
-
Tổ Chức Sự Kiện Là Gì? Quy Trình Tổ Chức Sự Kiện Như Thế Nào?
-
Event 101 : Tổ Chức Sự Kiện - Từ điển Thuật Ngữ Từ A - Z