SỰ NGAY THẲNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

SỰ NGAY THẲNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từsự ngay thẳnguprightnessngay thẳngrectitudesự chính trựcngay thẳngsự ngay thẳngconscientiousnesssự tận tâmlương tâmsự ý thứcnhận thứcsự ngay thẳng

Ví dụ về việc sử dụng Sự ngay thẳng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Và sự ngay thẳng không thể vào.And honesty cannot enter.Nó giống như sự ngay thẳng.”.It's like instant freedom.'.Và sự ngay thẳng của bạn sẽ vượt lên trên.Your right up shall be straight up.Nó ít nhất cũng có được sự ngay thẳng.Well, at least he has his priorities straight.Nguyện sự thanh liêm và sự ngay thẳng bảo hộ tôi, Vì tôi trông đợi Chúa.Let integrity and uprightness preserve me; for I wait on thee.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphóng thẳng đứng Sử dụng với trạng từđi thẳngnhìn thẳngđứng thẳngngồi thẳngduỗi thẳngđến thẳngchạy thẳngnhảy thẳngbắn thẳngdẫn thẳngHơnSử dụng với động từthẳng thừng từ chối nói thẳng thắn thẳng thắn thừa nhận nói thẳng thừng Jack Welch gọi đây là“ sự ngay thẳng”.Jack Welch calls this‘differentiation.'.Nguyện sự thanh liêm và sự ngay thẳng bảo hộ tôi, Vì tôi trông đợi Chúa.Let integrity and uprightness preserve me, for I wait for you.Chúng ta cũng cần phải bước đi trong sự ngay thẳng.We also need to fast in the right spirit.Ấy là kẻ đi theo sự ngay thẳng, làm điều công bình, Và nói chân thật trong lòng mình;He that walketh uprightly, and worketh righteousness, and speaketh the truth in his heart.Hoặc câu nói yêu thích của Richard Nixon," Bằng sự ngay thẳng…".Or Richard Nixon's favorite,"In all candor…".Ay là kẻ đi theo sự ngay thẳng, làm điều công bình, Và nói chân thật trong lòng mình;He who walks with integrity, doing what is right, and speaks truth in his heart….Đó là cách duy nhất để lấy lại sự ngay thẳng của bạn.That's the only way your return could be immediate.Ðược lập vững bền đời đời vô cùng,Theo sự chơn thật và sự ngay thẳng.They are established forever and ever.They are done in truth and uprightness.Ai đi theo sự ngay thẳng kính sợ Ðức Giê- hô- va; Còn ai ăn ở tà vạy khinh bỉ Ngài.He who walks in his uprightness fears Yahweh, but he who is perverse in his ways despises him.Đó là bởi vì chỉ số EQ cao có liênquan tới những mức độ cao hơn của sự ngay thẳng.This is because highEQ is associated with higher levels of conscientiousness.Người nào theo sự ngay thẳng đi vững chắc; Còn kẻ làm cong vạy đường lối mình bị chúng biết.He that walketh uprightly walketh surely: but he that perverteth his ways shall be known.Để đứng một mình trong nơi triển lãm, như chúng tôi đã làm, yêu cầu sự ngay thẳng và dũng cảm.To stand alone in the showroom, as we did, requires righteousness and courage.Ai đi theo sự ngay thẳng kính sợ Ðức Giê- hô- va; Còn ai ăn ở tà vạy khinh bỉ Ngài.He that walketh in his uprightness feareth the LORD: but he that is perverse in his ways despiseth him.Dưới đây là một vài mẹo dự trữ da bò sẽhoàn toàn giúp bảo vệ sự ngay thẳng của kiểu dáng áo khoác mới của bạn.Here are a couple of cowhide stockpiling tipswill absolutely help safeguard the style uprightness of your new coat.Ông tin rằng nếu sợ sự ngay thẳng, bạn sẽ không có nổi quyết tâm để trở thành một nhà lãnh đạo hiệu quả.He believes that if you are afraid of candor, then you don't have the guts to be an effective leader.Kẻ ác đã rút gươm và giương cung mình, Ðặng đánh đổ người khốn cùng và kẻ thiếu thốn,Ðặng giết người đi theo sự ngay thẳng.The wicked have drawn out the sword, and have bent their bow, to cast down the poor and needy,and to slay such as be of upright conversation.Ý nghĩa của sự ngay thẳng của điện tử mang lại cho người đọc cảm giác gần gũi với các sự kiện được báo cáo.The sense of immediacy of electronics gives readers a sense of proximity to events reported.Joe Weintraub, chuyên gia trong lĩnh vực vừa nêu trên, đồng thời cũng là một thành viên trong hội đồng, đã nói, rõ ràng là Bob đam mê công việc này,và hội đồng đã rất ấn tượng với sự ngay thẳng của ông.Joe Weintraub, the expert from above and a member of the committee, said it was clear that Bob was passionate about the role,and the committee was impressed with his candor.Nầy, lòng người kiêu ngạo, không có sự ngay thẳng trong nó; song người công bình thì sống bởi đức tin mình.Behold, his soul is puffed up. It is not upright in him, but the righteous will live by his faith.Sự ngay thẳng không nhượng bộ về đạo đức đã mang lại cho anh sự tôn trọng của những anh hùng khác trong vũ trụ DC, đặc biệt là Superman và Wonder Woman.This unyielding moral rectitude has earned him the respect of several heroes in the DC Universe, most notably that of Superman and Wonder Woman.Các hiệp sĩ phải quỳ gối trước sự ngay thẳng đó, và người dân tìm thấy hi vọng chống lại sự đói nghèo.The knights fell on their knees before such righteousness and the people found the hope to bear poverty.Trong thời khắc quan trọng này, tôi cảm thấy rất biết ơn các doanh nghiệp Mỹ bởi họ đã góp phần rất nhiều vào sự phát triển của Huawei vàhọ cũng thể hiện sự ngay thẳng của mình về vấn đề này”, ông Nhậm Chính Phi nói.In such a critical moment, I'm grateful to U.S. companies, as they have contributed a lot to Huawei's development andshowed their conscientiousness on the matter," Ren said.Các Tông đồ vẫn chưa có sự ngay thẳng này, họ đã nghĩ đến điều gì khác và Chúa, rất kiên nhẫn, đã sửa đổi ý hướng của họ và, cuối cùng, họ đã có ý hướng ngay thẳng đến nỗi đã hy sinh mạng sống của mình trong việc rao giảng và trong việc tử đạo.The Apostles still did not have this uprightness, their minds were elsewhere, and the Lord with great patience corrected their intention and ultimately their intention was so upright that they gave their lives in preaching and martyrdom.Năm 1993, một ấn phẩm của Bộ Công an Trung Quốc khen ngợi Lý Hồng Chí đã" phát huy đức tính chống tội phạm truyền thống của người Trung Quốc trong việc bảo vệ trật tự an ninh xã hội,và trong việc thúc đẩy sự ngay thẳng trong xã hội.".In 1993, a publication of the Ministry of Public Security praised Li for"promoting the traditional crime-fighting virtues of the Chinese people, in safeguarding social order and security,and in promoting rectitude in society.".Vẻ bề ngoài của những người thế gian có thể rất thu hút, nhưng nếu họ liên tục quăng ra những gợi ý chống lại Kinh Thánh, thì họ là những bầu bạn nguy hiểm, bởi họ sẽ luôn tìm cách để hủy hoại những nền tảng của đức tin bạn,để làm đồi bại sự ngay thẳng của niềm tin cổ xưa của tin lành.The appearance of the people of the world may be very attractive, but if they are continually throwing out suggestions against the Bible, they are dangerous companions; for they will ever seek to undermine the foundations of your faith,to corrupt the conscientiousness of old-fashioned, gospel religion.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 803, Thời gian: 0.0213

Từng chữ dịch

sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyngaydanh từrightngaytrạng từimmediatelyjustsoonshortlythẳngtrạng từstraightdirectlythẳngtính từuprightnonstopthẳngdanh từnon-stop sự ngu dạisự ngu ngốc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sự ngay thẳng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Ngay Thẳng Tiếng Anh Là Gì