Sự Sẵn Sàng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự sẵn sàng tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự sẵn sàng (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự sẵn sàng | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự sẵn sàng tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự sẵn sàng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự sẵn sàng tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - ありあわせ - 「有り合わせ」 - かくご - 「覚悟」 - こころがけ - 「心掛け」 - こころがまえ - 「心構え」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự sẵn sàng" trong tiếng Nhật
- - sẵn sàng cho cuộc phẫu thuật:手術を受ける覚悟ができている
- - có sự sẵn sàng đối mặt với mọi hiểm nguy:あらゆる危険に立ち向かう覚悟がある
- - luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người bằng mọi cách.:どんな形でも(人)の役に立とうと心掛けている
- - sẵn sàng tham gia vào viêc hoạch định chính sách:政策立案に画策するための心構え
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự sẵn sàng trong tiếng Nhật
* n - ありあわせ - 「有り合わせ」 - かくご - 「覚悟」 - こころがけ - 「心掛け」 - こころがまえ - 「心構え」Ví dụ cách sử dụng từ "sự sẵn sàng" trong tiếng Nhật- sẵn sàng cho cuộc phẫu thuật:手術を受ける覚悟ができている, - có sự sẵn sàng đối mặt với mọi hiểm nguy:あらゆる危険に立ち向かう覚悟がある, - luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người bằng mọi cách.:どんな形でも(人)の役に立とうと心掛けている, - sẵn sàng tham gia vào viêc hoạch định chính sách:政策立案に画策するための心構え,
Đây là cách dùng sự sẵn sàng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự sẵn sàng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự sẵn sàng
- sự tồn tại thực tế tiếng Nhật là gì?
- sự tiễu trừ tiếng Nhật là gì?
- sự thân Nhật tiếng Nhật là gì?
- phía xa tiếng Nhật là gì?
- thích hợp với tiếng Nhật là gì?
- Cục Thông tin Năng lượng tiếng Nhật là gì?
- son môi tiếng Nhật là gì?
- tính chuyên tâm làm việc tiếng Nhật là gì?
- binh xưởng tiếng Nhật là gì?
- ha ha tiếng Nhật là gì?
- sự chống đỡ tiếng Nhật là gì?
- bệnh viêm ruột thừa tiếng Nhật là gì?
- dát tiếng Nhật là gì?
- quy tắc trao đổi các dữ liệu điện tử về hành chính, thương mại và giao thông tiếng Nhật là gì?
- Bộ Năng lượng tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Sẵn Sàng Là Gì
-
Sẵn Sàng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sẵn Sàng Là Gì? Sẵn Sàng Hay Sẳn Sàng Là đúng Chính Tả Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sẵn Sàng" - Là Gì?
-
Sẵn Sàng Hay Sẳn Sàng Mới đúng Chính Tả? | Từ điển Mới
-
Sự Sẵn Sàng«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Chuẩn Bị Sẵn Sàng: Định Nghĩa Các Thuật Ngữ Chính Trong Việc ...
-
SỰ SẴN SÀNG CỦA BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
THẬT SỰ SẴN SÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"sự Sẵn Sàng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
5 Dấu Hiệu Chứng Tỏ Bạn đã “đủ” Sẵn Sàng để Khởi Nghiệp
-
[PDF] SỰ SẴN SÀNG ĐI HỌC - Children's Home Society Of California
-
BẠN CÓ THỰC SỰ SẴN SÀNG KHỞI NGHIỆP - Coach Duy Nguyễn
-
"sự Sẵn Sàng Mua" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
sự sẵn sàng (phát âm có thể chưa chuẩn)