Sự Thật Về Dope Là Gì - Nghĩa Của Từ - Tiên Kiếm
Có thể bạn quan tâm
Bạn đang xem: Dope là gì
| to dope | |||||
| doping | |||||
| doped | |||||
| dope | dope hoặc dopest¹ | dopes hoặc dopeth¹ | dope | dope | dope |
| doped | doped hoặc dopedst¹ | doped | doped | doped | doped |
| will/shall² dope | will/shall dope hoặc wilt/shalt¹ dope | will/shall dope | will/shall dope | will/shall dope | will/shall dope |
| dope | dope hoặc dopest¹ | dope | dope | dope | dope |
| doped | doped | doped | doped | doped | doped |
| were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope |
| — | dope | — | let’s dope | dope | — |
Cách chia động từ cổ.Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Xem thêm: Derived Là Gì
Contents
- 0.1 Nội động từ
- 0.2 Tham khảo
- 1 Tiếng Pháp
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
Nội động từ
dope nội động từ /ˈdoʊp/
dùng thuốc tê mê, dùng chất ma tuý; (thuốc phiện, cocain… ); uống thuốc kích thích.Chia động từ
| to dope | |||||
| doping | |||||
| doped | |||||
| dope | dope hoặc dopest¹ | dopes hoặc dopeth¹ | dope | dope | dope |
| doped | doped hoặc dopedst¹ | doped | doped | doped | doped |
| will/shall² dope | will/shall dope hoặc wilt/shalt¹ dope | will/shall dope | will/shall dope | will/shall dope | will/shall dope |
| dope | dope hoặc dopest¹ | dope | dope | dope | dope |
| doped | doped | doped | doped | doped | doped |
| were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope | were to dope hoặc should dope |
| — | dope | — | let’s dope | dope | — |
Xem thêm: Cmc Là Gì – Hóa Chất
Cách chia động từ cổ.Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| dope/dɔp/ | dopes/dɔp/ |
dope gđ /dɔp/
Chuyên mục: Hỏi Đáp
Từ khóa » Từ Dope Nghĩa Là Gì
-
Dope - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Từ Lóng: DOPE - Một Từ để Chỉ Biểu Cảm Mạnh - VIỆT HIPHOP
-
Nghĩa Của Từ Dope - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Dope Là Gì? | Ý Nghĩa Từ Lóng - YouTube
-
DOPE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Dope Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Dope Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Dope - Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Nghĩa Của Từ Dope Là Gì
-
"dope" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dope Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Từ Lóng: Dope
-
So Dope Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Dope
-
Dope Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Dope Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt