Sự Thoải Mái Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ sự thoải mái tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm sự thoải mái tiếng Nhật sự thoải mái (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ sự thoải mái

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

sự thoải mái tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự thoải mái trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự thoải mái tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - かいてき - 「快適」 - きがる - 「気軽」 - きらく - 「気楽」 - のびのび - 「伸び伸び」 - ひょうひょう - 「漂々」 - ゆらく - 「愉楽」 - ゆるやか - 「緩やか」 - リベラル

Ví dụ cách sử dụng từ "sự thoải mái" trong tiếng Nhật

  • - cực kỳ thoải mái và hạnh phúc:非常に快適かつ幸せで
  • - xin đừng ngại (cứ thoải mái) liên hệ với bất kì ai trong đại lí bán hàng của chúng tôi vào bất kì lúc nào:弊社の営業担当者まで、いつでもお気軽にご連絡ください
  • - khi nào ghé qua thì đừng ngại (cứ thoải mái) vào nhà tớ uống tách trà nhé:近くにお越しの際は、是非お茶を飲みに気軽にお立ち寄りください
  • - thấy thoái mái (nhẹ nhõm) khi tham gia vào cuộc thi đấu:気軽に競技に参加する
  • - làm cho thoải mái (nhẹ nhõm, dễ chịu) hơn một chút:ちょっと気楽にさせる
  • - cuộc sống thoải mái (dễ chịu):気楽な暮らし
  • - những ngày thoải mái (dễ chịu) của cuộc đời sinh viên:学生生活の気楽な日々
  • - sống (trải qua) một đời sinh viên thoải mái (dễ chịu):気楽な学生生活を送る
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự thoải mái trong tiếng Nhật

* n - かいてき - 「快適」 - きがる - 「気軽」 - きらく - 「気楽」 - のびのび - 「伸び伸び」 - ひょうひょう - 「漂々」 - ゆらく - 「愉楽」 - ゆるやか - 「緩やか」 - リベラルVí dụ cách sử dụng từ "sự thoải mái" trong tiếng Nhật- cực kỳ thoải mái và hạnh phúc:非常に快適かつ幸せで, - xin đừng ngại (cứ thoải mái) liên hệ với bất kì ai trong đại lí bán hàng của chúng tôi vào bất kì lúc nào:弊社の営業担当者まで、いつでもお気軽にご連絡ください, - khi nào ghé qua thì đừng ngại (cứ thoải mái) vào nhà tớ uống tách trà nhé:近くにお越しの際は、是非お茶を飲みに気軽にお立ち寄りください, - thấy thoái mái (nhẹ nhõm) khi tham gia vào cuộc thi đấu:気軽に競技に参加する, - làm cho thoải mái (nhẹ nhõm, dễ chịu) hơn một chút:ちょっと気楽にさせる, - cuộc sống thoải mái (dễ chịu):気楽な暮らし, - những ngày thoải mái (dễ chịu) của cuộc đời sinh viên:学生生活の気楽な日々, - sống (trải qua) một đời sinh viên thoải mái (dễ chịu):気楽な学生生活を送る,

Đây là cách dùng sự thoải mái tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự thoải mái trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới sự thoải mái

  • sự phô trương tiếng Nhật là gì?
  • hàng dằn tàu tiếng Nhật là gì?
  • sự khống chế tiếng Nhật là gì?
  • máy chiếu hình tiếng Nhật là gì?
  • khỉ hoang dã tiếng Nhật là gì?
  • sự nhờ làm tiếng Nhật là gì?
  • cổ họng tiếng Nhật là gì?
  • ngai vàng tiếng Nhật là gì?
  • số tiền tổng cộng tiếng Nhật là gì?
  • nguy khốn tiếng Nhật là gì?
  • bi sầu tiếng Nhật là gì?
  • dây cột tóc tiếng Nhật là gì?
  • thình lình tiếng Nhật là gì?
  • đằm tiếng Nhật là gì?
  • lương thực tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Thoải Mái Trong Tiếng Nhật