SỰ TRỄ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ TRỄ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự trễ
delays
trì hoãnchậm trễhoãn lạibị trễsự chậmbị hoãnviệc
{-}
Phong cách/chủ đề:
Late in the process.Chúng tôi đã không thực sự trễ.
We weren't really late.Sự trễ là một sự chỉ trích đặc biệt của lý thuyết Dow.
Lateness is a particular criticism of Dow Theory.Ông ấy không hề chấp nhận sự trễ nãi.
He doesn't approve of being late.Sự trễ đóng và sự trễ mở cũng không giống nhau.
Late filing and late payment are not the same thing.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthời gian trễthời gian chậm trễtrễ hạn Sử dụng với trạng từtrễ quá dậy trễluôn trễSử dụng với động từbị chậm trễgây chậm trễluôn luôn trễđi ngủ trễChúng tôi đã không thực sự trễ.
We really weren't late.Một chuyên giasẽ nói thật về sai lầm hoặc sự trễ nải của chúng ta, và có thể quở trách tạm thời.
A professional would tell the truth about errors or delays, even if it meant a temporary reprimand.Người Đức vốn không thích sự trễ hẹn.
Germans don't like it when you are late.Hiệu ứng này, gọi là sự trễ Shapiro, cho phép các nhà khoa học đo chính xác khối lượng của cả hai ngôi sao.
This effect, called the Shapiro Delay, allowed the scientists to precisely measure the masses of both stars.Ba mẹ không bàn luận gì về sự trễ nãi này.
Haven't had any discussion on that of late.Galileo không thể đo thấy bất kì sự trễ thời gian đáng kể nào so với những giới hạn phản xạ của con người.
Galileo was unable to measure any time lag that was significant compared to the limitations of human reflexes.Khối lượng dữ liệu nhưvậy có thể gây ra sự trễ trong các mạng.
Such volumes of data can cause delays in networks.Càng tệ hơn khiquá khứ nhiều vấn đề và sự trễ hẹn của nó đã ảnh hưởng tới những tựa game Final Fantasy tiếp theo.
Worse, its troubled history and belated arrival led to a cascade effect throughout subsequent Final Fantasy titles.Đặt trạm dừng ngay sau các giao lộ có đèn giao thông giúp giảm sự trễ giờ.
Placing stations after intersections with traffic signals helps reduce delays.Mấy vị thẩmphán không đánh giá cao sự trễ hẹn sành điệu đâu.
Judges don't appreciate the value in being fashionably late.Đối với một số người, sự trễ giờ là“ một biểu hiện cho vấn đề về tâm thần hoặc các hội chứng về thần kinh”, Mellotte nói.
For some, lateness is a“consequence of deeply distressing common mental health or neurological conditions,” says Mellotte.Tư duy hoặc mô hình phát sinh từ mục tiêu, cấu trúc, quy tắc, sự trễ, tham số của một hệ thống.
Mindset or paradigm that the system- its goals, structure, rules, delays, parameters- arises from.Sự trễ ít nhất được tăng lên hàng triệu lần, vì hàng triệu xung được gởi qua một giây chỉ trong một giây đồng hồ.
The slightest delay is multiplied millions of times, since billions of pulses are sent through a wire in a single second.Khi trễ hạn hơn ba mươi ngày, hầu hết các nơi cho vay sẽ báo cáo sự trễ hạn này cho một hay nhiều văn phòng tín dụng.
When a loan payment is more than 30 days late, most lenders report the late payment to one or more credit bureaus.Tuy nhiên, chúng tôi có thể tổ chức thực tậpgấp trong vòng chưa đầy hai tuần nếu bạn thực sự trễ.
However, it is possible for us to organize an emergencyinternship within less than two weeks if you are really late.Hoặc thưởng thức điều khiển địa phương tại nhà hoặc văn phòng của bạn, sẽ không có bất kỳ sự trễ nải nào, ngay cả khi Internet bị gián đoạn.
Or enjoy local control in your home or office, without any latency problems, even when the Internet is down.Ngày càng lo ngại vì sự trễ nải về kỷ luật trong quân đội của mình, Nikephoros cuối cùng bắt đầu rút lui về phía Thrace.
Increasingly concerned about the breakdown of discipline in his army, Nikephoros finally began to retreat towards Thrace.Nếu không thể giải quyết vấn đề này, sẽ dẫn đến sự trễ( vấn đề của mạng lưới) và có thể bạn phải điều chỉnh lại recvWindow của mình.
If unable to resolve, it may be latency-related(a network issue) and adjusting your recvWindow may be required.Cùng với sự trễ trong bản thân lốp, chúng làm ẩm năng lượng lưu trữ trong chuyển động của trọng lượng không tăng lên và xuống.
Along with hysteresis in the tire itself, they dampen the energy stored in the motion of the unsprung weight up and down.Sự kết hợpđộc nhất vô nhị này là cho sự trễ Shapiro mạnh hơn nhiều và do đó dễ đo hơn”, phát biểu của Scott Ransom thuộc NRAO.
This unique combination made the Shapiro Delay much stronger and thus easier to measure," said Scott Ransom, also of NRAO.Các nghiên cứu cho thấy: nếu trễ 150- 200 milli giây thì có thể nguy hiểm, sự trễ của tín hiệu vệ tinh là 600milli giây.
Studies showed that a delay of more than 150- 200 milliseconds would be dangerous; satellite transmission, for example, would introduce a delay of more than 600 milliseconds.Những quan trắc của ông dựa trên sự trễ thời gian tới của ánh sáng khi quan sát các vật thể ở xa, ví dụ như các sao, có thể phân tích định lượng để đo được cả kích thước của thiên thể và tốc độ ánh sáng.
His observations were based on the delay in the arrival time of light when viewing distant objects, such as stars, which can be quantitatively analyzed to measure both the size of celestial bodies and the speed of light.Các Lệnh này sẽ bị coi là Lệnh lạm dụnghệ thống, bao gồm nhưng không giới hạn trong ý định trục lợi từ sự trễ giá, giao dịch ở mức giá ngoài thị trường và/ hoặc ngoài giờ giao dịch và lạm dụng hệ thống để giao dịch ở mức giá bị thao túng; và.
Could be considered as system abusive orders,including but not limited to one's intention to benefit from delays in the prices, to trade at off-market prices and/or outside trading hours and to abuse the system for trading at manipulated prices; and.Các nghiên cứu chỉ ra có một sự trễ khoảng 8 tuần giữa cường độ đỉnh điểm của bức xạ cực tím và sự bắt đầu của bệnh trầm cảm theo mùa, và điều này có tương quan với thời gian cơ thể cần để xử lý tia cực tím UV thành vitamin D.".
Studies show there is a lag of about eight weeks between the peak in intensity of ultraviolet radiation and the onset of seasonal depression, and this correlates with the time it takes for UV radiation to be processed by the body into vitamin D.Vào thời điểm mà dịch vụ đường sắt tại các TP trên toàncầu gặp nhiều phàn nàn về sự trễ chuyến và tăng giá vé, MTR cho thấy tỷ lệ đúng giờ gần như hoàn hảo lên đến 99,9% trong khi vận chuyển trung bình 5,8 triệu hành khách/ ngày.
At a time when rail services in citiesglobally continue to draw the ire of passengers for disruptions, delays and fare increases, the MTR manages an almost perfect 99.9% on-time rate while carrying an average of 5.8 million passengers daily.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 6032, Thời gian: 0.0242 ![]()
![]()
sự trì hoãn làsự trinh tiết

Tiếng việt-Tiếng anh
sự trễ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự trễ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự chậm trễdelaytardinessdelaysthe slownesslatenesssự chậm trễ trong việcdelay insự chậm trễ nàythis delaygây ra sự chậm trễcause delayskhông có sự chậm trễthere are no delaysbất kỳ sự chậm trễ nàoany delaydẫn đến sự chậm trễlead to delayssự chậm trễ làthe delay isxin lỗi vì sự chậm trễsorry for the delaycó thể gây ra sự chậm trễcan cause delayscó thể có sự chậm trễthere may be delayssự chậm trễ chuyến bayflight delaysTừng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallytrễtrạng từlatetrễdanh từdelaylaglatencyhysteresis STừ đồng nghĩa của Sự trễ
trì hoãn chậm trễ delay hoãn lại bị trễ sự chậm bị hoãnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Trễ Nải Tiếng Anh
-
Trễ Nải - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
SỰ CHẬM TRỄ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Trễ Nải Bằng Tiếng Anh
-
"sự Trễ Nải" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
SỰ CHẬM TRỄ - Translation In English
-
Từ điển Việt Anh "sự Trễ Nải" - Là Gì?
-
Trễ Nải - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Sự Trễ Nải | GK Tiếng Anh
-
Phong Cách Sống Trễ Nải Của Người Croatia - BBC News Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Delay | Vietnamese Translation
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Trễ Nải Là Gì
-
Trễ Nãi | Dinh-dưỡ