Sự Trừng Phạt Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự trừng phạt tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự trừng phạt (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự trừng phạt | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự trừng phạt tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự trừng phạt trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự trừng phạt tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - けいばつ - 「刑罰」 - ちょうかい - 「懲戒」 - ちょうばつ - 「懲罰」 - てっつい - 「鉄槌」 - [THIẾT CHÙY] - ばち - 「罰」 - ばつ - 「伐」 - ばつ - 「罰」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự trừng phạt" trong tiếng Nhật
- - sự trừng phạt của xã hội:社会的刑罰
- - Hành động của anh ta đáng nhận sự trừng phạt.:彼のとった行動は懲罰に値する。
- - trừng phạt thích đáng:鉄槌を下す
- - Đôi khi các bậc phụ huynh cũng phải phạt con cái.:両親は時に子どもを罰しなければならない
- - né tránh khỏi sự trừng phạt từ ~:(人)を受けるべき罰から逃れさせる
- - Các bậc phụ huynh ngày nay có khuynh hướng vừa dậy dỗ con cái mình về cách cư xử hàng ngày nhưng cũng phải vừa phạt vừa khuyến khích chúng.:最近の親は、常日ごろの振る舞いを子どもに教えるのに、罰したり褒めたりしようとしがちだ
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự trừng phạt trong tiếng Nhật
* n - けいばつ - 「刑罰」 - ちょうかい - 「懲戒」 - ちょうばつ - 「懲罰」 - てっつい - 「鉄槌」 - [THIẾT CHÙY] - ばち - 「罰」 - ばつ - 「伐」 - ばつ - 「罰」Ví dụ cách sử dụng từ "sự trừng phạt" trong tiếng Nhật- sự trừng phạt của xã hội:社会的刑罰, - Hành động của anh ta đáng nhận sự trừng phạt.:彼のとった行動は懲罰に値する。, - trừng phạt thích đáng:鉄槌を下す, - Đôi khi các bậc phụ huynh cũng phải phạt con cái.:両親は時に子どもを罰しなければならない, - né tránh khỏi sự trừng phạt từ ~:(人)を受けるべき罰から逃れさせる, - Các bậc phụ huynh ngày nay có khuynh hướng vừa dậy dỗ con cái mình về cách cư xử hàng ngày nhưng cũng phải vừa phạt vừa khuyến khích chúng.:最近の親は、常日ごろの振る舞いを子どもに教えるのに、罰したり褒めたりしようとしがちだ,
Đây là cách dùng sự trừng phạt tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự trừng phạt trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự trừng phạt
- chủ trường học tiếng Nhật là gì?
- việc không thể phân chia tiếng Nhật là gì?
- máy guồng sợi tiếng Nhật là gì?
- trong mờ tiếng Nhật là gì?
- phần được chia tiếng Nhật là gì?
- doanh nghiệp lớn tiếng Nhật là gì?
- nước uống hoa anh đào tiếng Nhật là gì?
- bùa yêu tiếng Nhật là gì?
- tuyến thượng thận tiếng Nhật là gì?
- tàn bạo tiếng Nhật là gì?
- caffeine tiếng Nhật là gì?
- phê tiếng Nhật là gì?
- được đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự tiếng Nhật là gì?
- sự phổ thông đầu phiếu tiếng Nhật là gì?
- người lúc nào cũng ừ tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Trừng Phạt Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
Trừng Phạt Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Bị Trừng Phạt Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Trừng Phạt Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
To Gan, Táo Bạo, Sự Trừng Phạt, Mới Xây Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Làm Lộ, Làm Rò Rỉ, Quy định, Trừng Phạt, Ngoan Cố, Cứng đầu Tiếng ...
-
[kanji] Chữ Hán Tự : TRỪNG 懲 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Vegas Slots Win
-
Thứ Trưởng Nga Lên án Trừng Phạt Của Phương Tây | NHK WORLD ...
-
Trừng Phạt Khắc Nghiệt đối Với Trẻ Em Vi Phạm Pháp Luật Không Ngăn ...
-
Chính Phủ Anh Có Bằng Chứng Gì để Trừng Phạt ông Roman ... - BBC
-
Nhật Bản Thông Báo Các Biện Pháp Trừng Phạt Nga | VOV.VN
-
Nhật áp Lệnh Trừng Phạt Triều Tiên - VnExpress
sự trừng phạt (phát âm có thể chưa chuẩn)