Sự Vắng Mặt Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự vắng mặt tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự vắng mặt (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự vắng mặt | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự vắng mặt tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự vắng mặt trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự vắng mặt tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - けっせき - 「欠席」 - やすみ - 「休み」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự vắng mặt" trong tiếng Nhật
- - chỉ toàn vắng mặt thôi:欠席がちである
- - vắng mặt không lý do thường xuyên:しばしばの無断欠席
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự vắng mặt trong tiếng Nhật
* n - けっせき - 「欠席」 - やすみ - 「休み」Ví dụ cách sử dụng từ "sự vắng mặt" trong tiếng Nhật- chỉ toàn vắng mặt thôi:欠席がちである, - vắng mặt không lý do thường xuyên:しばしばの無断欠席,
Đây là cách dùng sự vắng mặt tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự vắng mặt trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự vắng mặt
- cắn trộm tiếng Nhật là gì?
- chòm sao tiếng Nhật là gì?
- chó để thi đấu tiếng Nhật là gì?
- vệt máu tiếng Nhật là gì?
- khái lược tiếng Nhật là gì?
- bảo hiểm lương hưu tiếng Nhật là gì?
- người thích rong chơi tiếng Nhật là gì?
- canh giữ tiếng Nhật là gì?
- thành thục tiếng Nhật là gì?
- duy lý luận tiếng Nhật là gì?
- bình bình tiếng Nhật là gì?
- làm gạch tiếng Nhật là gì?
- tranh đấu tiếng Nhật là gì?
- kẻ bất lương tiếng Nhật là gì?
- hóa trang phẩm tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Vắng Mặt Tieng Anh La Gi
-
Sự Vắng Mặt - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Sự Vắng Mặt In English - Glosbe Dictionary
-
SỰ VẮNG MẶT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
LÀ SỰ VẮNG MẶT CỦA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"Vắng Mặt" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"sự Vắng Mặt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "sự Vắng Mặt Không Lý Do" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Vắng Mặt Bằng Tiếng Anh
-
Vắng Mặt, Sự (absenteeism) Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
VẮNG MẶT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Default - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vắng Mặt Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
40 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Văn Phòng - Wall Street English
sự vắng mặt (phát âm có thể chưa chuẩn)