SỰ VỤ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SỰ VỤ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự vụ
incident
vụ việcsự cốsự việcsự kiệnvụ tai nạnxảy rasự vụincidents
vụ việcsự cốsự việcsự kiệnvụ tai nạnxảy rasự vụ
{-}
Phong cách/chủ đề:
He feels bad about the incident.Khóa Dân sự vụ tại Fort Gordon, Georgia.
Military Policeman at Fort Gordon, Georgia.Bộ Giao thông Anh đã xác nhận sự vụ.
The Department for Transport confirmed the incident.Sự vụ không xảy ra bay giờ.
This incident is NOT happening right now or did not just happen.Tổng Thống BarackObama đã được thông báo về sự vụ.
President Barack Obama has been briefed on the incident.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từdịch vụ rất tốt nhiệm vụ thường Sử dụng với động từvụ nổ vụ cháy dịch vụ tư vấn dịch vụ hỗ trợ dịch vụ thanh toán vụ việc xảy ra vụ cướp dịch vụ vận chuyển dịch vụ quản lý dịch vụ cho thuê HơnSử dụng với danh từdịch vụnhiệm vụnghĩa vụvụ tai nạn vụ án vụ việc dịch vụ internet tác vụđặc vụmật vụHơnZafiro rút về Cavite và báo cáo sự vụ cho tổng hành dinh.
Zafiro withdrew to Cavite and reported the incident to headquarters.Đặc biệt là khi cậu phải nghỉ một buổi ở trường vì sự vụ đêm qua.
Especially since he had taken the day off from school due to the incident last night.Sự vụ kỳ quặc đầu tiên đã xảy ra vào ngày 5/ 9/ 1822 tại Bordeaux( Pháp), tại một ngôi làng nhỏ bé tên là Loignan.
The first odd incident occurred on September 5, 1822 in Bordeaux(France), in a small village called Loignan.Gió mạnh làm ngã đổ cây cối,làm thiệt mạng ít nhất 6 người trong 4 sự vụ ở Naples, Lazio và Liguria.
With high winds toppled trees that killed passers-by in four incidents in Naples, Lazio and Liguria.Nhưng sau sự vụ với nhân viên giao nhận của Kashmir Box, đội ngũ dự án đã quyết định tạm dừng cho đến khi mọi việc bình ổn.
But after the incident with Kashmir Box's delivery boy, that team just decided to shut operations until normalcy returned.Gió mạnh làm ngã đổ cây cối, khiến ít nhất 6người thiệt mạng trong đó có 4 sự vụ ở Naples, Lazio và Liguria.
High winds toppled trees that killed passers-by in four incidents in Naples, Lazio and Liguria.Vì vậy, những sự vụ như thế này sẽ còn lặp lại và ngày càng nguy hiểm hơn, và đó cũng không chỉ là việc riêng giữa Trung Quốc và Mỹ.
Thus such incidents are likely to be repeated and become more dangerous and they do not pertain to China and the US alone.Cảnh sát Giao thông AnhQuốc thông báo nguyên nhân sự vụ có lẽ do hai tàu đâm nhau, bị ngắt điện hoặc một dây cáp điện bị nổ.
British Transport Police say the incident was possibly caused by a collision between two trains, a power cut or a power cable exploding.Đài RFA nói gia đình ông Định bị áp lực từ chínhquyền không được công khai sự vụ và không được thông báo ngày xét xử.
RFA reported that Dinh's family hadcome under pressure from the authorities not to publicize his case and had not been informed whenhis trial would be held.Cho nên cứ dường như là sự vụ đã xảy ra giữa hai người mà với họ bạn chẳng có liên quan gì nữa- thế thì bạn được tự do về tâm lí.
So it is as if that incident had happened between two persons with whom you have nothing to do any more- then you are psychologically free.Chúng tôi không thể liên lạc được với bất kỳ thành viên nào của chính phủ Ecuador;thông báo đầu tiên của chúng tôi về sự vụ này, được công bố trên báo chí sáng hôm nay.".
We have not been contacted by any member of the Ecuadorean government andour first notification about this incident was via the press this morning.Nhiều điều phải đã xảy ra, nhiều sự vụ phải đã xuất hiện, nhưng dường như không có kí ức nào được ghi lại cho nên bạn không thể nhớ được.
Many things must have happened, many incidents must have occurred, but there seems to be no memory being recorded, so you cannot remember.Năm 1855, New South Wales là thuộc địa đầu tiên đạt được chính phủ trách nhiệm,quản lý hầu hết sự vụ, những phận sự còn lại là của Đế quốc Anh.
In 1855, New South Wales was the first colony to gain its own government,managing most of its affairs whilst remaining part of the British Empire.Trong sự vụ mới đây nhất, một thiết bị bay không gắn đèn hiệu đã bay gần một máy bay đang hạ cánh trong đêm trên tàu sân bay USS Nimitz của Mỹ.
In the most recent incident, a drone without any navigation lights flew close to aircraft conducting night-landing operations on the aircraft carrier USS Nimitz.Nhà lãnh đạo Điện Kremlin khẳng định phíaUkraine phải chịu trách nhiệm về những căng thẳng leo thang, vì sự vụ là một hành vi khiêu khích cố ý và được lên kế hoạch từ trước của Hải quân Ukraine.
He assured that the Ukrainianside was responsible for the escalation of tensions, since the incident was a deliberated and planned provocation by the Ukrainian Navy.Ở sự vụ giàn khoan, dù Việt Nam tuyên bố sẵn sàng sử dụng“ mọi biện pháp cần thiết”, các nhà lãnh đạo Hà Nội cũng nói rõ Việt Nam sẽ không nổ súng trước.
In the oil rig incident, though Vietnam declared its willingness to use"all necessary measures" to defend its legitimate interests, leaders in Hanoi made it clear that the Vietnamese will not fire the first shot.Theo nghiên cứu, có 48 cái chết diễn ra do" rơi,ngã" từ 41 sự vụ- con số sự cố này thậm chí còn cao hơn so với số vụ chết đuối khi chụp selfie, dù số người chết thấp hơn.
The study cites 48 deaths from"falling" that resulted from 41 incidents- that's a higher number of fatal incidents involving selfies than drowning, even if the overall death toll is lower.Jayce báo cáo sự vụ lên hội đồng quản trị học viện, và Viktor bị khiển trách vì vi phạm giá trị các nhân quyền cơ bản- dù, trong mắt anh, những gì anh làm đáng ra sẽ cứu được vô số sinh mạng.
Jayce reported the incident to the college masters, and Viktor was censured for violating basic human dignity- though, in his eyes, his work would have saved many lives.Năm 2011, Nhóm phản ứng khẩn cấp các trục trặc mạng đã đốiphó với hơn 100.000 báo cáo sự vụ và đưa ra hơn 5.000 cảnh báo an ninh mạng ở nhiều mức độ cho chính quyền liên bang, bang và các đối tác tư nhân.
Last year,our Computer Emergency Readiness Team responded to more than 100,000 incident reports, and released more than 5,000 actionable cyber security alerts to our federal, state, and private sector partners.Đa số các trường hợp, cấp trên của họ đưa ra các hình thức kỷ luật nhẹ, như yêu cầu cán bộ vi phạm phải xin lỗi gia đình nạn nhân, buộc thuyên chuyển đơn vị,hoặc viết kiểm điểm về sự vụ để cấp trên xem xét.
In the majority of cases, higher officials have imposed minor punishments such as requiring offending officers to apologize to the victim's family, accept transfer to another unit,or write a report about the incident for review by superiors.Đối với cậu, sự vụ với Tatewaki Shouko không thực sự là vấn đề lớn so với vấn đề nhà cậu đang đối mặt, nhưng khi nghĩ tới việc sẽ xử lí vụ đó thế nào, cậu nhận ra vụ đó không đơn gian như cậu nghĩ.
To him, the incident with Tatewaki Shouko didn't really feel like an issue compared to the problems his family was facing related to Ante Lande, but now that he was considering how he should deal with it, he realized that it was actually a pretty big deal.Phát biểu tại Bộ Ngoại giao hôm5/ 12, ông Brian Hook nói Mỹ đã nhận và đánh giá video về một sự vụ đặc biệt về đàn áp tại thành phố Mahshahr, trong đó Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran( IRGC) đã dùng súng máy thảm sát ít nhất 100 người biểu tình.
The Special Representative for Iran,Brian Hook said that the US received and reviewed video of one specific incident of repression in the city of Mahshahr in which the Iranian Revolutionary Guards Corps mowed down at least 100 protesters with machine-gun fire.Phát biểu tại Bộ Ngoại giao hôm 5/ 12, ông Brian Hook nói Mỹ đã nhận vàđánh giá video về một sự vụ đặc biệt về đàn áp tại thành phố Mahshahr, trong đó Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran( IRGC) đã dùng súng máy thảm sát ít nhất 100 người biểu tình.
Speaking at the State Department, Hook said the United States had received andreviewed video of one specific incident of repression in the city of Mahshahr, during which the Iranian Revolutionary Guards Corps(IRGC) had mowed down at least 100 protesters with machine-gun fire.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0193 ![]()
![]()
sứ vụsứ vụ của chúa giêsu

Tiếng việt-Tiếng anh
sự vụ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự vụ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
vụ quân sựmilitary servicemilitary servicesvụ án hình sựcriminal casecriminal casescriminal proceedingsdịch vụ dân sựcivil servicenghĩa vụ quân sựmilitary dutyconscriptioncompulsory military serviceloạt bao gồm các dịch vụ lãnh sự địa phươngan inclusive range of consular services to localthực sự phục vụactually servereally servenhiệm vụ quân sựmilitary missionmilitary missionsdịch vụ quân sựmilitary servicemilitary servicesvụ kiện dân sựcivil lawsuitcivil litigationnghĩa vụ quân sự bắt buộccompulsory military servicenghĩa vụ dân sựof civil obligationsvụ án dân sựcivil casecivil casessự gián đoạn dịch vụservice disruptionservice interruptionsự phù hợp của sản phẩm và dịch vụconformity of products and servicesvụ quân sự là bắt buộcmilitary service is compulsoryTừng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyvụdanh từservicecaseagentincidentaffairs STừ đồng nghĩa của Sự vụ
vụ việc sự cố sự việc sự kiện vụ tai nạn incident xảy raTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Vụ Tiếng Anh Là Gì
-
SỰ VỤ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Vụ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự Vụ In English - Glosbe Dictionary
-
SỰ VỤ - Translation In English
-
Sự Vụ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"sự Vụ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Tiếng Việt "sự Vụ" - Là Gì?
-
Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y - Bệnh Viện Quốc Tế City
-
Sự Vụ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
-
[PDF] This Vietnamese Translation Is Provided As A Courtesy. The ... - Jabil
-
Sự Cố Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh-Việt