Sự - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨ̰ʔ˨˩ | ʂɨ̰˨˨ | ʂɨ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɨ˨˨ | ʂɨ̰˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sự”- 耡: trợ, sự, sừ
- 锄: sự, sừ
- 麆: sự
- 篩: sư, si, sai, sự
- 事: sự
- 亊: sự
- 叓: sự
- 𠄙: sự
Phồn thể
- 耡: sự, sừ
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 事: sự, xì
- 亊: sự
- : sự
- 叓: sự
- 麆: sự
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- sụ
- su
- sử
- sú
- sư
- sứ
Danh từ
sự
- Việc, chuyện. sự đời. quên hết mọi sự. tạ sự.
- Từ đặt trước động từ để biến cả cụm đó thành một danh từ. sự sống. sự ủng hộ. sự ra đi. sự xâm nhập.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sự”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Trong Hán Việt Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phiên âm Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hán Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
品 Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Sự Chuyển Nghĩa Thú Vị Của Từ Hán Việt | VOV2.VN
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Từ Nguyên Của Tên Một Số đồ Dùng để Mang/đi ...
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Từ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Tìm Hiểu Tiếng Hán-Việt Cổ - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Đừng Hồ đồ Với "thấu Cảm"!
-
Tìm Hiểu Các Thuật Ngữ: Hành Chính, Quản Lý, Lãnh đạo.