SỨC MẠNH Ý CHÍ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỨC MẠNH Ý CHÍ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsức mạnh ý chí
willpower
ý chísức mạnh ý chísức mạnhwill-power
sức mạnh ý chíý chí
{-}
Phong cách/chủ đề:
You just need a little bit of willpower.Sức mạnh ý chí của ta hay khí được tạo bởi kiếm thánh!
My will-power or the waves created from a Holy-sword!Buổi sáng là khi sức mạnh ý chí đang ở cấp độ cao nhất.
Morning is the time when your will-power is at the highest.Sức mạnh ý chí chính là nền tảng của sự kiên trì.
The power of willpower is the basis of persistence.Đàn ông có thể là ngƣời khổng lồ bằng sức mạnh ý chí.
Men have been able to accomplish tremendous things by will-power.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từtạp chí trực tuyến báo chí nói đọc tạp chítạp chí kinh doanh báo chí điều tra tiêu chí đánh giá tạp chí du lịch tạp chí nghiên cứu tạp chí in tạp chí cho biết HơnSử dụng với danh từtạp chíbáo chítiêu chíthiện chítạp chí time tạp chí forbes tờ tạp chítạp chí vogue nản chíngành báo chíHơnNó không mất nhiều sức mạnh ý chí và thực hành để trở thành tốt nhịn ăn.
It does take a lot of willpower and practice to become good at fasting.Lý do duy nhất mà cậu muốn tiếp tục là vì sức mạnh ý chí.
The only reason he could keep going was because of willpower.Họ sẽ sử dụng năng lượng và sức mạnh ý chí đáng kể của mình để vượt qua mọi trở ngại.
They will use their considerable energy and will-power to overcome all obstacles.Mọi người tới tôi và họ nói:" Xin hãy giúp chúng tôi, Osho, để có sức mạnh ý chí hơn nữa.
People come to me and they say:"Help us, Osho, to have more will-power.Qua những nỗ lực bền bỉ của sức mạnh ý chí, cuối cùng thì cũng có thể cử động được những ngón tay.
Through persistent effort of will-power, you finally manage to move the fingers of one hand.Mọi người tới tôi và họ nói:" Xin hãy giúp chúngtôi, Osho, để có sức mạnh ý chí hơn nữa.
Many people come to me and they say,"Osho,somehow help us to have more will-power.".Sức mạnh ý chí cần thiết để duy trì chế độ ăn gần chết đói trong suốt cuộc đời là vượt quá hầu hết.
The willpower required to maintain a near starvation diet for an entire lifetime is beyond most.Ngược lại, phải mất một lượng lớn sức mạnh ý chí để thuyết phục nó và để chứng minh rằng bạn là người chiến thắng.
It takes a great amount of willpower to convince it otherwise and to prove that you are a winner.Nếu bạn có thể tái nạp năng lượng, giảm căng thẳng, và tăng cường sức mạnh ý chí chỉ trong 10 phút, bạn có làm không?
If you could re-energize, ease stress, and boost your willpower in just 10 minutes, would you do it?Thay vì sử dụng sức mạnh ý chí như biện pháp cuối cùng, họ dùng nó để tránh sự cám dỗ ngay từ đầu.
Rather than use their willpower as a last resort, they use it to avoid temptations in the first place.Một Phật Tử tốt có thể thắng lướt tất cả những khó khăn của mình nếu người đó hiểu biết cáchsử dụng trí thông minh và sức mạnh ý chí của mình.
A good Buddhist can overcome all his difficulties if heknows how to make use of his intelligence and will-power.Việc này cần nhiều sức mạnh ý chí, nhưng bạn hoàn toàn có khả năng lập một ngân sách cho chính mình.
This takes a lot of willpower, but you are perfectly capable of setting a budget for yourself.Người bị trầm cảm không yếu đuối, lười biếng, ích kỷ,thiếu sức mạnh ý chí hoặc có một vài sai sót trong tính cách khiến họ bị trầm cảm.
People with depression are not weak, lazy, selfish,lack willpower, or have some character flaw that led them to be depressed.Và d cải thiện sức mạnh ý chí của đạo đức( nghĩa là tăng khả năng hành động một cách có đạo đức khi muốn làm).
And d improved ethical will-power(that is, a greater ability to act ethically when one wants to).Biết được những thứ khiến bạn hạnh phúc là cách tốt nhất để giữ vững động lực tiến đến mục tiêu-ngay cả khi sức mạnh ý chí lụi tàn.
Knowing what makes you happy is the perfect way to stay motivated to reach your goals-even when your willpower crumbles.Sức mạnh ý chí của hầu hết mọi người đang suy giảm dưới sức mạnh của các tín hiệu khác, cả trong lẫn ngoài.
The willpower of most people is declining under the power of other signals, both inside and outside.Tất cả chúng ta khi sinh ra đều có sức mạnh ý chí, nhưng một số người trong chúng ta sử dụng khả năng này nhiều hơn những người khác.
We may all have been born with the capacity for willpower, but some of us use it more than others.Khi rèn luyện khả năng tự kiểm soát bằng cách tuân theo kế hoạch tập thể dục, những người tham giathí nghiệm này cũng tăng cường sức mạnh ý chí nói chung.
When they exercised their self-control by following their workout plan,these study participants also strengthened their willpower in general.Một cách để duy trì sức mạnh ý chí là hạn chế những việc trong danh sách bạn cần làm và làm theo một thói quen hàng ngày.
One way to preserve your willpower is limit the number of items on your to do list and have some sort of daily routine that you follow.Nếu Song Ngư vượt qua được sự nhạy cảm và phát triển sức mạnh ý chí, thì không có gì trong cuộc sống mà họ không đạt được.
If people born in this sign overcame their sensitiveness and developed their will-power, there is no position in life they could not attain.The Magician dạy chúng ta rằng cả sức mạnh ý chí lẫn những thành công đều bắt nguồn từ việc nhận thức được sức mạnh có sẵn trong mỗi người.
The Magician teaches us that both will-power and success derive from being conscious of the power available to everyone.Tổng sức mạnh ý chí của những người anh hùng được so sánh với tổng sức mạnh đe dọa của thẻ trong khu vực dàn và nếu ý chí lớn, các cầu thủ đã thành công quested và một số thẻ tiến bộ được đặt trên thẻ nhiệm vụ.
Total willpower of the heroes is compared to the total threat power of cards in the staging area and if willpower is greater, players have successfully quested and some progress tokens are located on the search card.Nếu bạn không cảm thấy mình có sức mạnh ý chí để chống lại hành vi bốc đồng, vậy thì hãy thử loại bỏ cơ hội xuất hiện của chúng.
If you do not feel that you have the willpower to resist impulsive behaviors, then try removing the opportunity for indulging in an impulse.Những người thành công nhận ra rằng nếulãng phí sức mạnh ý chí của họ vào những quyết định không cần thiết, họ sẽ còn ít năng lượng để đưa ra những quyết định thật sự quan trọng trong công việc và cuộc sống.
Truly successful individuals recognize that wasting their willpower on unimportant decisions will mean having less of a reserve to utilize when it comes to making great decisions on things that are really important to their businesses and lives.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0215 ![]()
sức mạnh xươngsức mình

Tiếng việt-Tiếng anh
sức mạnh ý chí English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sức mạnh ý chí trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sứcdanh từpowerstrengthefforthealthcapacitymạnhtính từstrongpowerfulpotentmạnhtrạng từsharplyheavilychítính từchíchíđộng từwillchítrạng từevenchídanh từchipress STừ đồng nghĩa của Sức mạnh ý chí
willpowerTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ ý Chí
-
Từ điển Tiếng Việt "ý Chí" - Là Gì? - Vtudien
-
Ý CHÍ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ý Chí Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Ý Chí - Từ điển Việt - Tra Từ
-
ý Chí | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
'ý Chí' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ý Chí Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ý Chí' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ý Chí Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ý Chí Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Chí Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
ý Chí - Từ điển Hàn Việt
-
Ý Chí Là Gì? Biểu Hiện Các Phẩm Chất Cơ Bản Của ý Chí - Chanh Tươi
-
ý Chí - Wiktionary Tiếng Việt