Súc Sinh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
súc sinh IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.2.1 Đồng nghĩa
- 1.2.2 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| suk˧˥ sïŋ˧˧ | ʂṵk˩˧ ʂïn˧˥ | ʂuk˧˥ ʂɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂuk˩˩ ʂïŋ˧˥ | ʂṵk˩˧ ʂïŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
súc sinh
- (Phật giáo) Động vật (các loài thú vật nói chung).
- Súc vật (dùng làm tiếng chửi). Đồ súc sinh! Bọn súc sinh!
Đồng nghĩa
- bàng sinh
Dịch
súc sinh
- Tiếng Anh: animals
- Tiếng Trung Quốc: 畜生
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “súc sinh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Súc Sinh Có Nghĩa Là Gì
-
Súc Sinh Là Gì? Sáu Nẻo Luân Hồi: Cõi Trời, Súc Sinh, Ngạ Quỷ… Có ...
-
Súc Sinh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Súc Sinh - Từ điển Việt
-
Súc Sinh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Súc Sinh - Đặc San Hoa Đàm
-
Súc Sinh - Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "súc Sinh" - Là Gì?
-
Tra Từ: Súc Sinh Là Gì - Nghĩa Của Từ Súc Sinh Trong Tiếng Việt
-
Tra Từ: Súc Sinh - Từ điển Hán Nôm
-
Sáu Nẻo Luân Hồi: Cõi Trời, Súc Sinh Là Gì ? Súc Sinh Nghĩa Là Gì
-
→ Súc Sinh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe