Súc Sinh - Wiktionary Tiếng Việt

súc sinh
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
suk˧˥ sïŋ˧˧ʂṵk˩˧ ʂïn˧˥ʂuk˧˥ ʂɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂuk˩˩ ʂïŋ˧˥ʂṵk˩˧ ʂïŋ˧˥˧

Danh từ

súc sinh

  1. (Phật giáo) Động vật (các loài thú vật nói chung).
  2. Súc vật (dùng làm tiếng chửi). Đồ súc sinh! Bọn súc sinh!

Đồng nghĩa

  • bàng sinh

Dịch

súc sinh

  • Tiếng Anh: animals
  • Tiếng Trung Quốc: 畜生

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “súc sinh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=súc_sinh&oldid=2164882”

Từ khóa » Súc Sinh Có Nghĩa Là Gì