Tra Từ: Súc Sinh - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
畜生 súc sinh1/1
畜生súc sinh
Từ điển trích dẫn
1. Gọi chung cầm thú. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Dân sản tuyệt tắc súc sinh thiểu, binh số khởi tắc sĩ tốt tận” 民產絕則畜生少, 兵數起則士卒盡 (Giải lão 解老) Sản nghiệp dân chúng cạn kiệt thì thú vật sinh sôi ít, chiến tranh liên tiếp bùng nổ thì binh lính chết hết cả. 2. Tiếng mắng chửi: đồ súc vật. Chỉ người không có đạo lí nhân nghĩa, ngang hàng với cầm thú. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記: “Nhĩ môn giá ta một huyết tính đích nhân, lương huyết chủng loại đích súc sinh” 你們這些沒血性的人, 涼血種類的畜生 (Đệ nhất hồi). 3. Là một trong sáu đường tái sinh (theo Phật Giáo). Chỉ các dạng đời sống trong luân hồi. Người ta phân biệt ba “thiện đạo” và ba “ác đạo”. Ba thiện đạo gồm cõi: “nhân” 人, “thiên” 天 và “a-tu-la” 阿修羅. Ba ác đạo gồm: “ngạ quỷ” 餓鬼, “địa ngục” 地獄 và “súc sinh” 畜生.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài vật nuôi trong nhà — Cũng dùng làm tiếng chửi mắng.Từ khóa » Súc Sinh Có Nghĩa Là Gì
-
Súc Sinh Là Gì? Sáu Nẻo Luân Hồi: Cõi Trời, Súc Sinh, Ngạ Quỷ… Có ...
-
Súc Sinh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Súc Sinh - Từ điển Việt
-
Súc Sinh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Súc Sinh - Đặc San Hoa Đàm
-
Súc Sinh - Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "súc Sinh" - Là Gì?
-
Tra Từ: Súc Sinh Là Gì - Nghĩa Của Từ Súc Sinh Trong Tiếng Việt
-
Súc Sinh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sáu Nẻo Luân Hồi: Cõi Trời, Súc Sinh Là Gì ? Súc Sinh Nghĩa Là Gì
-
→ Súc Sinh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe